© Copyright Bài Học Hay

Giải bài tập anh văn 10, Unit 2: School talks.

Chủ nhật - 19/07/2020 10:57
Giải bài tập anh văn 10, Unit 2: School talks.
TRANSLATION AND ANSWER KEY
A. READING
Before you read

Khi gặp bạn, em thường nói về các chủ đề nào dưới đây?
 
+ thể thao và các trò chơi
+ trò giải trí
+ các vấn đề sức khoẻ
+ sở thích riêng
+ các ngày nghỉ
+ phim ảnh thời tiết
+ công việc và việc học

 While you read

1. Xin chào. Mình tên là Nguyễn Hồng Phong, 16 tuổi. Mình là học sinh trường phổ thông trung học Chu Văn An. Mình học lớp 10A cùng với bốn mươi lăm bạn nữa. Mình học nhiều môn học như Toán, Lý, Hoá, Sinh, Văn, Sử, Địa… Nhưng mình muốn học Tiếng Anh vì đây là ngôn ngữ quốc tế. Thực sự mình không muốn dậy sớm nhưng đành phải vậy vì mình thường vào học lúc 7 giờ 15 phút.

2. Xin chào. Tôi tên là Nguyễn Lan Phương. Tôi dạy tiếng Anh ở trường Phổ thông Trung học Chu Văn An. Đây là một trong những ngôi trường lớn nhất ở Hà Nội. Dạy học là một nghề vất vả, nhưng tôi yêu nghề bởi vì tôi thích làm việc cùng với các em học sinh.

3. Tôi tên là Nguyễn Hồng Hà, cha của Phong. Chúng tôi sống trong một căn hộ nhỏ phía trên cửa hiệu ở góc phố Tây Sơn. Căn hộ cách xa trường của Phong vì thể nó thường đến trường bằng xe đạp. Tôi lo lắng chuyện đi lại của con trai tôi. Nó phải đạp xe tới trường trên những con đường chật hẹp và đông đúc vì có quá nhiều xe ôtô, xe máy, xe đạp lưu thông trên đường.

Task 1. Em hãy điền vào chỗ trống một trong những từ cho trong khung. Số từ cho nhiều hơn số từ cần dùng.

1. Young children enjoy helping with household tasks.
2. We were stuck in heavy traffic for more than an hour.
3. You’ve really got no need to worry about your weight.
4. It was two weeks before Christmas and the mall was crowded with shoppers.
5. If two people speak the same language, they usually have similar attitudes and opinions 

Task 2. Theo cặp, em hãy đọc lại các bài nói chuyện và tìm ra ai thích nghề dạy học…
 
  Name
enjoys teaching profession
has to get up early
lives far from school
loves working with children
loves learning English
rides a bike to school every day
studies at a high school
teaches English at a high school
worries about someone else’s travelling
Miss Phuong
Phong
Phong
Miss Phuong
Phong
Phong
Phong
Miss Phuong
Mr. Hong Ha

Task 3Em hãy trả lời các câu hỏi sau.

1. He studies at Chu Van An High School.
2. He studies many subjects such as Maths, Physics, Chemistry, Biology, literature, History, Geography and so on.
3. He wants to learn English because it is an international language.
4. She says that teaching is hard work. but she enjoys it because she loves working with children.
5. He worries about his son because his son has to ride his bike in narrow and crowded streets on the way to school.

* After you read

Theo nhóm, các em hãy nói về:

+ môn học em thích học nhất, tai sao? 
+ em thích làm gì ở trường nhất?
+ em lo lắng về điều gì ở trường? (Học sinh tự trả lời.)

B SPEAKING

Task 1. Những từ ngữ sau thường được dùng trong các bài nói chuyện. Em hãy xếp chúng theo tiêu đề thích hợp sau đó luyện tập với bạn em. 
 
Starting a conversation  Closing a conversation
Good morning. /Hi
How’s everything at school?
Hello. How are you?
Hello. What are you doing?
Hi. How is school?
Sorry, I’ve got to go. Talk to you later
Well, it’s been nice talking to you
Goodbye. See you later.
Great. I’ll see you tomorrow
Catch up with you later.

Task 2: Em hãy sắp xếp các câu sau thành hội thoại hợp lý, rồi luyện nói với bạn em. 

1. D; 2. F; 3. B; 4.H; 5. E; 6. C; 7. G; 8. A.

1. Quan: Hi, Minh. Did you have a nice weekend?
2. Minh: Hello, Quan. Yes, I did. It was great.
3. Quan: What did you do?
4. Minh: I went to Lan’s birthday party. The food was good and the people were interesting. What did you do, Quan?
5. Quan: oh. I stayed at home and did my homework. Nothing special.
6. Minh: Where are you going now?
7. Quan: I‘m going to the library to borrow some books. Sorry . I've got to go. Talk to you later.
8. Minh: Bye. See you later. 

Task 3. Em hãy hoàn thành các hội thoại sau bằng từ, cụm từ hay câu thích hợp cho trong khung, sau đó luyện nói với bạn em.

A: Hello. Hoa. You don’t look very happy. What’s the matter with you?
B: Hi. Nam. I feel awful /tired/ sick. I’ve got a cold /a headache/ a backache/ a
toothache.
A: Oh. I’m sorry. You should /You’d helter go home and have a rem 
B: Yes. That’s a great idea. Goodbye. Nam.
A: See you later.

Task 3. Theo cặp, các em hãy dùng những cách bắt đầu và kết thúc cuộc nói chuyện về các chủ đề sau:

+ thời tiết
+ các chương trình truyền hình đêm qua
+ bóng đá
+ các kế hoạch cho ngày nghỉ cuối tuần sắp tới (Học sinh tự thực hiện theo cặp.)

C. LISTENING
Before you listen

Em hãy đọc và ghép câu hoi ở cột A với câu tra lời ở cột B.
Đáp án: 1-c; 2-e; 3-a; 4 – b; 5-d

While you listen

Task 1. Em hãy nghe các hội thoại sau và ghép với những bức tranh thích hợp.

Conversation 1: picture b
Conversation 2: picture c 
Conversation 3: picture d 
Conversation 4: picture a 

Task 2. Em hãy nghe lại các hội thoại và trả lời câu hỏi.

Câu trả lời: 

1. She takes English. 
2. She’s in Miss Lan Phuong's class.
3. He is at a party now. 
4. He stays there for a week.
5. No, she doesn’t. She travels alone.

Task 3. Em hãy nghe lại hội thoại cuối và điền vào cho trong thông tin còn thiếu 

A: Hoa. How do you like (1) it here?
B: It’s (2) very nice. The hotel is (3) big and my room is (4) comfortable.
A: Are you (5) travelling with your friends?
B: (6) No. I’m travelling (7) alone.
A: Would you like to go to somewhere (8) for a drink?
B: That’s great.

Lời trong băng:

Conversation 1:

A: So, what are you taking this semester, Lan?
B: Well. I’m taking English.
A: Me too. Whose class are you in?
B: Miss Lan Phuong’s.
A: How do you like the class?
B: I really enjoy it.

Conversation 2:

A: Are you enjoying yourself. Nam?
B: Yes. I am. 
A: Would you like me to get you something to drink?
B: Not right now, thanks.

Conversation 3:

A: Son. How do you like the weather in Nha Trang?
B: Oh. It’s great.
A So. When did you get here?
B: I arrived yesterday 
A: How long are you going to stay?
B:  For a week
A:  Do you want to go for a swim?
B: Sure 

Conversation 4:

A: Hoa. How do you like it here?
B: It’s very nice. The hotel is big and my room is comfortable.
A: Are you travelling with your friends?
B: No, I’m travelling alone
A: Would you like to go somewhere for a drink?
B: That’s great!

After you listen

Theo nhóm, hãy nói về những vấn đề mà các em từng trải qua ở trường.

Một số câu hỏi gợi ý:

+ What problem(s) have you experienced at school?
+ Have you had any difficulties in your studying?
+ How have you solved your problem(s)?

D. WRITING
* filling in a form (Điền vào mẫu đơn)

Task 1.Em hãy trả lời các câu hỏi sau theo cặp.

1. On what occasions do you have to fill in a form? (Em phải điền đơn vào những dịp nào?)
When you ask for a job or a scholarship, open an account in a bank, deposit your money or receive a national or international money order in a bank …

2. What son of information do you often have to provide when you fill in a form?
(Em thường phải cung cấp thông tin gì khi em điền đơn!)
Your name, address, date of binh, occupation, nationality, language, marital status 

Task 2. Các mẫu đơn không đơn thuần hỏi các câu hỏi mà chỉ để lấy thông tin Em hãy ghép một dòng ở cột A với một câu hỏi ở cột B 

Đáp án:  1 – d; 2 – f; 3- e; 4 – g; 5 –b; 6 – c; 7 –a.

Task 3. Các mẫu đơn yêu cầu các em làm một số điều. Em hãy làm theo yêu cầu:

1. Viết hoa tên của em: NGUYEN TRUONG AN
2. Ký tên:
3. Xóa phần không thích hợp.
4. I am a student/ an employee/ an employer.
5. Hãy đánh dấu nhân ( x) nếu em la nam.
6. Hãy đánh dấu (✓) nếu em là nữ 

Task 4. Em hãy điền vào mẫu đơn sau.

Đáp án gợi ý:

THE OAK TREE SCHOOL OF ENGLISH ENROLMENT EORM
PLEASE WRITE IN CAPITAL LETTERS 

Mr / Mrs / Miss*
Surname (Họ): Nguyên
First name (Tên): Thanh
Date of birth (Ngày tháng năm sinh): January 1, 1987 
Nationality (Quốc tịch): Vietnamese
Language (s) (Ngôn ngữ): Vietnamese, English
Address in your country: 130 Bach Oang Street, Đa Nang
(Địa chỉ trong nước)
Occupation (Nghề nghiệp): Student
Reason for learning English (Lý do học Tiếng Anh): Business /Pleasure / Exams / Others*
(If others, please specify) ……………………………………..
How many hours a day do you want to stay at the school?
(Bạn muốn ở trường bao nhiêu giờ một ngày?)
         2 hours
What day do you want to start? September 5, 2007
(Bạn muốn bắt đầu lúc nào?)
* Delete where not applicable (Hãy xóa thông tin không thích hợp) 

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây