© Copyright Bài Học Hay

Đề trắc nghiệm Ngữ Văn 10 (Đề 12)

Thứ bảy - 18/04/2020 10:33
Đề luyện tập trắc nghiệm Ngữ Văn 10 - Có đáp án
1. Bạch Dằng giang phú của Trương Hán Siêu làm theo thể
A. Phú đường luật
B. Phú cổ thể
C. Phú lưu thủy
D. Cả B và C đều đúng

2. Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:
Nơi có người đi, đâu mà chẳng biết.
Đầm Vân Mộng chứa vài trăm trong dạ cũng nhiều.
Mà lòng tráng chí bốn phương vẫn còn tha thiết .
Bèn giữa dòng chừ buông chèo,
Học Tử Trường chừ thú tiêu dao.
Hãy cho biết mục đích dạo chơi phong cảnh thiên nhiên của khách là gì?
A. Thỏa mãn thú ngao du sơn thủy.
B. Thưởng thức vẻ đẹp của thiên nhiên.
C. Nghiên cứu cảnh trí đất nước, bồi bổ tri thức .
D. Cả B và C đều đúng.

3. Có hai loại địa danh khách đã đi qua và dừng Lại. Loại địa danh thứ nhất lấy trong điển cổ Trung Quốc. Loại địa danh thứ hai là loại địa danh của đất Việt. Điều đó đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai

4. Trong những địa danh sau, địa danh nào không lấy từ trong điển cổ Trung Quốc?
A. Cửu giang
B. Cửa Đại Than
C. Tam Ngô
D. Ngũ Hồ

5. Tử Trường trong bài phú là tên chữ của:
A. Gia Cát Lượng
B. Tư Mã Thiên
C. Đào Tiềm
D. Lý Bạch

6. Những cảm xúc gì của khách đã nảy sinh trước cảnh tượng sông Bạch Đằng?
A. Tự hào
B. Vui sướng
C. Buồn đau, nuối tiếc
D. Cả A, B, C đều đúng

7. Hình tượng các bô lão giữ vai trò gì trong bài phú?
A. Người kể lại các chiến tích trên sông Bạch Đằng.
B. Người bình luận các chiến tích trên sông Bạch Đằng.
C. Người nghe chuyện
D. Cả A và B đều đúng

8. Các bô lão đã kể với khách về chiến tích nào trên sông Bạch Đằng?
A. Trận Xích Bích, quân Tào Tháo tan tác tro bay.
B. Trận Hợp Phì, giặc Bồ Kiên hoàn toàn chết trụi.
C. Chiến địa buổi Trùng Hưng nhị thánh bắt Ô Mã.
D. Cả A, B, C đều đúng.

9. Qua lời bình luận của các bô lão, ta hiểu yếu tố nào trong các yếu tố dưới đây giữ vai trò quan trọng nhất làm nên chiến thắng Bạch Đằng?
A. Thiên thời
B. Địa lợi
C. Nhân hòa
D. Nhân tài

10. “Hai vị thánh quân” được nói trong bài “Bạch Đằng giang phú” là:
A. Trần Thánh Tông
B. Trần Nhân Tông
C. Trần Quốc Tuấn
D. Cả A và B đều đúng

11. Nguyễn Trãi có hiệu là gì?
A. Thanh Hiên
B. Ức Trai
C. Yên Đổ
D. Bạch Vân

12. Nguyễn Trãi cùng cha ra làm quan dưới triều đại nào?
A. Nhà Lý
B. Nhà Trần
C. Nhà Hồ
D. Nhà Nguyễn

13. Trong các tác phẩm dưới đây của Nguyễn Trãi, tác phẩm nào thuộc loại văn chính luận?
A. Ức Trai thi tập.
B. Bình Ngô đại cáo.
C. Quân trung từ mệnh tập.
D. Cả B, C đều đúng.

14. Bui một tấc lòng ưu ái cũ,
Đêm ngày cuồn cuộn nước triều đông.
Hai câu thơ trên trích trong bài thơ nào dưới đây?
A. Thuật hứng - bài 2
B. Tự thán - bài 40
C. Bảo kinh cảnh giới - bài 42
D. Tự thuật - bài 9

15. Trong thơ văn Nguyễn Trãi, tác phẩm nào được gọi là áng “thiên cổ hùng văn”?
A. Lam sơn thực lục  
B. Dư địa chí
C. Quân trung từ mệnh tập
D. Bình Ngô dại cáo

16. Nguyễn Trãi thừa lệnh của ai để viết bài “Bình Ngô đại cáo”?
A. Lê Thái Tổ
B. Lê Thái Tông
C. Lê Lợi
D. Cả A và C đều đúng.

17. Nhan đề “Bình Ngô đại cáo” của Nguyễn Trãi mang ý nghĩa: Bản bá cáo trọng đại của quốc gia, được công bố rộng khắp về việc dẹp yên giặc Ngô. Giải thích như vậy đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai

18. Trong bài “Bình Ngô đại cáo”, “nhân nghĩa” của Nguyễn Trãi là:
A. Mối quan hệ tốt đẹp giữa người và người trên cơ sở tình thương và đạo lí.
B. Tiêu trừ tham tàn bạo ngược, bảo đảm cuộc sống yên ổn cho dân.
C. Tiêu trừ bọn cướp nước, bán nước, mang lại cuộc sống bình yên hạnh phúc cho nhân dân
D. Cả A, B, C đều đúng.

19. Trong “Nam quốc sơn hà” của Lý Thường Kiệt, độc lập dân tộc được xác định chủ yếu trên hai yếu tố: lãnh thổ và chủ quyền. Đến “Bình Ngô đại cáo”, Nguyễn Trãi bổ sung yếu tố nào?
A. Văn hiến
B. Phong tục tập quán
C. Lịch sử
D. Cả 3 yếu tô trên

20. Trong những tội ác của giặc Minh dưới đây, tội ác nào là man rợ nhất?
A. Nướng dân đen trên ngọn lửa hung tàn.
B. Tàn hại cả giống côn trùng cây cỏ.
C. Vùi con đỏ xuống dưới hầm tai vạ.
D. Cả A và C đều đúng.

ĐÁP ÁN
1.D 2.D 3.A 4.B 5.B
6.D 7.D 8.C 9.D 10.D
11.B 12.C 13.D 14.A 15.D
16.D 17.A 18.C 19.D 20.D

 

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây