© Copyright Bài Học Hay

Trắc nghiệm sinh học 10, Chương I. Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở vi sinh vật (Đề 02)

Thứ hai - 25/05/2020 10:42
Bài tập trắc nghiệm sinh học 10, Phần ba. Sinh học vi sinh vật, Chương I. Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở vi sinh vật, có đáp án
Câu 21. Chọn phương án trả lời đúng.
Xác định hợp chất tại vị trí có dấu (?) trong phản ứng sinh hoá sau đây : (Glucôzơ)n + ADP- glucôzơ —> (Glucôzơ)n +1 + ?
A. Prôtêin.
B. Lipit.
C. Kitin.
D. ADP.
 
Câu 22. Chọn phương án trả lời đúng
Ở vi sinh vật, lipit được tổng hợp từ :
A. Axit béo và prôtêin
B. Axit béo và pôlisaccarit.
C. Axit béo và glixêrol.
D. Protêin và glixêrol

Câu 23*. Chon phương án trả lời đúng.
Xác định hợp chất tại vị trí có dấu (?) trong sơ đồ sau đây

A. Prôtêin
B. Các axit béo.
C. Lipit
D.ADN.

Câu 24. Chọn phương án trả lời đúng nhất.
Con người có thể sử dụng vi sinh vật để sản xuất ra những sản phẩm nào sau đây theo quy mô công nghiệp?
A. Các loại axit amin quý
B. Prôtêin đơn bào
C. Sữa chua
D. Tất cả các sản phẩm trên

Câu 25*. Xác định câu đúng/sai.
Nội dung câu Đúng (Đ)/ Sai (S)
1.Con người có thể sử dụng vi sinh vật để sản xuất trên quy mô công nghiệp nhiều chất có giá trị nhờ khả năng sinh trưởng mạnh và tổng hợp sinh khối lớn của chúng  
2. Các axit amin không thay thế đều được thu nhận nhờ lên men vi sinh vật.  
3. Các enzim ngoại bào của vi sinh vật như amilaza, prôtêaza, xenlulaza, lipaza được sử dụng khá phổ biến trong đời sống con người. Đó là những chất xúc tác sinh học  
4. Gôm sinh học là 1 loại protein  
5. Con người không thể sử dụng vi sinh vật để sản xuất nhiều loại chế phẩm phục vụ cho đời sống và cho sản xuất công nghiệp, nông nghiệp.  
6. Vi sinh vật có khả năng tổng hợp tất cả các thành phần của tế bào, đặc biệt là axit nucleic, pôlisaccarit và lipit  

Câu 26. Chọn phương án trả lời đúng nhất
Vi sinh vật có tốc độ sinh trưởng nhanh là nhờ khả năng:
A. Hấp thụ chất dinh dưỡng nhanh.
B. Chuyển hoá vật chất và năng lượng nhanh.
C. Sinh tổng hợp các chất nhanh.
D. Cả A, B và C.

Câu 27. Chọn phương án trả lời đúng.
Ta có thể làm được sữa chua, làm dưa chua là nhờ sinh vật nào sau đây
A. Động vật nguyên sinh.
B. Sinh vật nhân sơ.
C. Virut.
D. Vi khuẩn lactic.

Câu 28. Chọn phương án trả lời đúng.
Để phân giải protein, vi sinh vật cần tiết ra loại enzim nào sau đây ?
A. Nuclêaza.
B. Xenlulaza.
C. Prôtêaza.
D. Lipaza.

Câu 29*. Chọn phương án trả lời đúng.
Để phân giải lipit, vi sinh vật cần tiết ra loại enzim nào sau đây ?
A. Nuclêaza.
B. Xenlulaza.
C. Prôtêaza.
D. Lipaza.

Câu 30. Chọn phương án trả lời đúng.
Để phân giải tinh bột, vi sinh vật cần tiết ra loại enzim nào sau đây ?
A. Amilaza.
B. Xenlulaza.
C. Prôtêaza.
D. Lipaza.

Câu 31. Chọn phương án trả lời đúng.
Vi khuẩn nào sau đây thực hiện quá trình lên men lactic ?
A. Vi khuẩn lam.
B. Vi khuẩn tía.
C. Vi khuẩn
D. Vi khuẩn

Câu 32. Xác định câu đúng/sai
Nội dung câu Đúng (Đ)/ Sai (S)
1. Vi sinh vật có khả năng tổng hợp các chất cần thiết cho cơ thể và chúng cũng có khả năng phân giải các chất khi cần thiết.
2. Sự phân giải các chất ở vi sinh vật có thể là phân giải nội bào hoặc phân giải ngoại bào nhờ các enzim xúc tác.
3. Tổng hợp và phân giải là hai quá trình ngược nhau nhưng thống nhất với nhau trong hoạt động sống ở tế bào vi sinh vật.
4. Con người đã sử dụng các quá trình phân giải ở vi sinh vật để phục vụ cho đời sống (nếu có lợi) hoặc tìm cách kìm hãm chúng (nếu có hại).
5. Vi sinh vật luôn có hại vì chúng gây hư hỏng và làm giảm chất lượng lương thực, thực phẩm, các đồ dùng và hàng hoá...

 
 

Câu 33. Hãy ghép nội dung ở cột 1 với cột 2 sao cho phù hợp và ghi kết quả ghép vào cột 3.
Cột 1 Cột 2 Cột 3
1. Nuclêaza
2. Prôtêaza
3. Lipaza
4. Xenlulaza
5. Amilaza
A. Phân giải lipit
B. Phân giải tinh bột
C. Phân giải xenlulôzơ
D. Phân giải prôtêin
E. Phân giải axit nuclêic
1…..
2…..
3……
4……
5……

Câu 34. Chọn phương án trả lời đúng.
Vi khuẩn lam cổ được tìm thấy trong hoá thạch stomatolite là rất quan trọng trong lịch sử của sự sống, vì :
A. Có thể chúng là những sinh vật sống đầu tiên trên Trái Đất.
B. Là dạng vi khuẩn cổ nhất được biết.
C. Là các sinh vật đa bào đầu tiên.
D. Lấy nhiệt từ khí quyển, làm mát Trái Đất.
E. Sản sinh ra ôxi trong khí quyển.

Câu 35. Chọn phương án trả lời đúng.
Vi khuẩn lam thuộc nhóm sinh vật nào sau đây :
A. Vi sinh vật.
B. Thực vật.
C. Động vật.
D. Động vật nguyên sinh.

Câu 36. Chọn phương án trả lời đúng.
Đặc điểm nào sau đây là đúng với vi sinh vật hiếu khí?
A. Là vi sinh vật cần O­2 để sinh trưởng và phát triển.
B. Là vi sinh vật không thể sinh trưởng trong khí quyển.
C. Khí O2 thậm chí là độc đối với chúng.
D. Sẽ chết trong điều kiện hiếu khí.

Câu 37. Chọn phương án trả lời đúng nhất.
Nhờ vi sinh vật mà sự phân giải xenlulôzơ trong xác thực vật đã có tác dụng :
A. Làm giàu chất dinh dưỡng cho đất.
B. Tránh ô nhiễm môi trường.
C. Giúp bảo quản tốt hơn đồ dùng bằng gỗ.
D. Cả A và B.

Câu 38. Chọn cụm từ thích hợp trong số những cụm từ cho sẵn và điền vào chỗ trống trong câu sau đây :
Vi sinh vật có khả năng phân giải ngoại bào nhờ khả nàng tiết các enzim để phân giải các chất.
A. Ở bên trong tế bào.
B. Ra môi trường ngoài.
C. Để thu năng lượng.
D. Cả A và C.

Câu 39. Chọn phương án trả lời đúng.
Trong thí nghiệm về lên men êlilic, ta thấy có hiện tượng các bọt khí sùi lên trong ống nghiệm. Đó là khí nào sau đây ?
A. Khí ôxi.
B. Khí nitơ.
C. Khí hiđrô.
D. Khí cacbonic.

Câu 40. Chọn phương án trả lời đúng.
Muối rau quá chua là hình thức :
A. Lên men êtilic.
B. Lên men laclic.
C. Tống hợp prôtêin.
D. Phân giải prôtêin.

Câu 41 . Chọn phương án trả lời đúng.
Trong trao đổi chất và chuyên hoá năng lượng từ vi sinh vật, đồng hoá là qui trình nào sau đây ?
A. Tổng hợp chất hữu cơ và tích luỹ năng lượng.
B. Phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng.
C. Cả hai quá trình trên.
D. Không phải A và B.

Câu 42. Chọn phương án trả lời đúng.
Trong trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở vi sinh vật, dị hoá là quá trình nào sau đây ?
A. Tổng hợp chất hữu cơ và tích luỹ năng lượng.
B. Phân giai chất hữu cơ và giải phóng năng lượng.
C. Cả hai quá trình trên.
D. Không phải A và B.

ĐÁP ÁN
21.D 22.C 23.B 24.D 26.D
27.D 28.C 29.D 30.A 31.D
34.E 35.A 36.A 37.D 38.B
39.B 40.B 41.A 42.B  
Câu 25.(1.Đ, 2.Đ, 3.Đ, 4.S, 5.S, 6.Đ)
Câu 32.(1.Đ, 2.Đ, 3.Đ, 4.Đ, 5.S)
Câu 33.(1.E, 2.D, 3.A, 4.C, 5.B)

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây