© Copyright Bài Học Hay

Trắc nghiệm sinh học 10, Chương II. Cấu trúc của tế bào

Thứ năm - 21/05/2020 10:56
Bài tập trắc nghiệm sinh học 10, Phần 2. Sinh học tế bào, Chương II. Cấu trúc của tế bào, Có đáp án
Câu 1. Chọn phương án trá lời đúng nhất.
1. Thành phần cấu trúc cơ bản của tế bào gồm :
a) Màng sinh chất.
b) Nhân hoặc vùng nhân.
c) Tế bào chất.
d) Cả a, b và c.
2. Vai trò của màng sinh chất ở sinh vật nhân thực là gì ?
a) Thu nhận thông tin từ bên ngoài.
b) Trao đổi chất với môi trường,
c) Là nơi định vị của nhiều loại enzim
d) Cả a và b.

Câu 2. Chọn phương án trả lời đúng nhất.
1. Thành phần của tế bào chất gồm :
a) Nước, các hợp chất vô cơ và hữu cơ...
b) Các bào quan (mạng lưới nội chất, ti thể, ribôxôm...).
c) Vùng nhân hoặc nhân.
d) Cả a và b.
2. Người ta chia tế bào thành những nhóm chính nào ?
a) Nhóm tế bào nhân sơ.
b) Nhóm tế bào nhân thực.
c) Nhóm tế bào thực vật và nhóm tế bào động vật.
d) Cả a và b.
Câu 3. Hãy ghi chú thích thay cho các số l, 2, 3... trên hình 2.

Hình 2.
a) ADN trần dạng vòng
b) Ribôxôm
c) Lông
d) Thành pepiđôglican
e) Vỏ nhầy
g) Màng sinh chất

Câu 4. Hãy chọn cụm từ phù hợp trong các cụm từ cho sẵn và điền vào chỗ trống thay cho các số 1, 2, 3... để hoàn chỉnh các câu sau :
Tế bào là ...(1)... cấu tạo nên mọi cơ thể sống. Nhìn chung các tế bào có kích thước nhỏ nên có thể ...(2)... một cách nhanh chóng với môi trường bên ngoài. Các tế bào có thể ...(3)..., kích thước nhưng đều ...(4)... gồm ba phần màng sinh chất, tế bào chất (chất nguyên sinh), nhân (hoặc vùng nhân).
a) Có cấu trúc chung
b) Đơn vị nhỏ nhất
c) Trao đổi chất
d) Khác nhau về hình dạng

Câu 5. Chọn phương án trả lời đúng hoặc đúng nhất.
1. Tế bào nhân sơ gồm những bộ phận nào ?
a) Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi ở một số vi khuẩn.
b) Tế bào chất.
c) Vùng nhân.
d) Cả a, b và c.
2*. Những nhạn định nào dưới dây là đúng với tế bào vị khuân ‘ỉ
a) Nhân được phàn cách với phấn còn lại bởi màng nham
b) Vật chất di truyền là ADN kết hợp với prôtéin histón.
c) Vật chất di truyền là ADN không kết hợp với prõtèin hislớn.
d) Cả a và b.
3. Thành tế bào nhân sơ được cấu tạo từ chất nào
a) Peptiđôglican.
b) Xenlulôzơ.
c) Kitin.
d) Cả a và b.
4. Màng sinh chất của tế bào nhân sơ được cấu tạo từ những chất nào ?
a) Axit nuclêic.
b) Phôtpholipit và prôtêin.
c) Peptiđôglican.
d) Cả b và c.
5. Trong tế bào chất của tế bào nhân sơ có những bào quan nào ?
a) Thế Gôngi.
b) Mạng lưới nội chất.
c) Ri bô xôm.
d) Ti thể.

Câu 6. Chọn phương án trả lời đúng hoặc đúng nhất.
1. Tại sao nói tế bào vi khuẩn là tế bào nhân sơ ?
a) Vì chỉ có một chuỗi ADN vòng, xoắn kép.
b) Vì chưa có màng nhân.
c) Vì có ADN ở ngoài nhân.
d) Cả a và b.
2. Plasmit là gì
a) ADN ở ngoài vùng nhân (ở tế bào nhân sơ), có cấu tạo vòng.
b) ADN dạng vòng không kết hợp với prôtêin histôn.
c) ADN dạng vòng có kết hợp với prôtêin histôn.
d) Cả a và b.
3. Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của tế bào vi khuẩn (nhân sơ) ?
a) Có cấu trúc rất đơn giản, có kích thước rất nhỏ.
b) Không có màng nhân, có ribôxôm, không có các bào quan có màng bao bọc.
c) Vùng nhân chỉ có một phân tử ADN dạng vòng.
d) Cả a, b và c.

Câu 7. Hãy chọn cụm từ phù hợp trong số những cụm từ cho sẵn và điền vào chỗ trống thay cho các số 1,2, 3 để hoàn chỉnh các câu sau :
Trừ vi khuẩn, mọi tế bào (tế bào động vật, thực vật. nấm,...) đều ...(1)..., có ...(2)... mà mỗi bào quan có cấu trúc phù hợp với ...(3)... của mình, tế bào chất được xoang hóa nhờ các bào quan này.
a) Chức năng chuyên hoá
b) Có nhân thực (có màng nhân)
c) Các bào quan khác nhau

Câu 8. Chọn phương án trả lời đúng nhất.
1. Các thành phần chính của tế bào nhân thực gồm:
a) Màng sinh chất.
b) Tế bào chất.
c) Nhân.
d) Cả a, b và c.
2. Tế bào nhân thực có thành phần cấu tạo gồm :
a) Màng kép (hai màng).
b) Dịch nhân.
c) Nhân con và các sợi chất nhiễm sắc.
d) Cả a, b và c.
3. Đặc điểm của màng nhân:
a) Gồm màng ngoài và màng trong, mỗi màng dày 6-9mm (màng ngoài
thường nối với lưới nội chất)
b) Trên bề mặt màng nhân có rất nhiều lỗ nhân.
c) Lỗ nhân gắn với nhiều phân tử protêin cho phép các phân tử nhất định
d) Cả a, b và c

Câu 9. Hãy ghi chú thích thay cho các số 1, 2, 3.. trên hình 3.

a) Nhân con
b) Màng nhân
c) Lỗ nhân
d) Chất nhân
e) Màng ngoài
g) Màng trong

Câu 10*. Chọn câu đúng (Đ) và câu sai (S) trong các câu sau ;
a) Chất nhiễm sắc được cấu tạo là ADN và prôtêin.
b) Các sợi chất nhiễm sắc trái qua quá trình xoắn tạo thành nhiễm sắc thể.
c) Số lượng nhiễm sắc thể ở tế bào nhân thực không đặc trưng cho loài.
d) Nhân con có vai trò quyết định trong quá trình tổng hợp ADN.

Câu 11*. Hãy chọn cụm từ trong các cụm từ cho sau và điền vào chỗ trống thay cho các số 1. 2. 3... để hoàn chỉnh các câu sau:
Trong nhân có ...(1)... bắt màu đậm hơn so với phần còn lại của chất nhiễm sắc. đó là nhân con hay còn gọi là ...(2)... Nhân con gồm ...(3)... và rARN. Nhân con không có màng riêng, chúng bị phân hủy và mất đi ...(4)... Nhân con chỉ được hình thành lại khi tế bào con được tách ra nhờ phân bào.
a) Khi tế bào phân chia
b) Chủ yếu là prôtêin (80 – 85% )
c) Một hay vài thể hình cầu
d) Hạch nhân

Câu 12. Chọn câu đúng (Đ) và câu sai (S) trong các câu sau:
a) Nhân con là nơi chứa nhiễm sắc thể, là tổ chức chứa ADN (vật chất mang thông tin di truyền của toàn bộ cơ thể).
b) Nhân là trung tâm điều hành, định hướng và giám sát mọi hoạt động trao đổi chất trong tế bào.
c) Trong nhân con diễn ra quá trình dịch mã để tổng hợp prôtêin.
d) Trong nhân diễn ra quá trình phiên mã để tổng hợp các dạng ARN.

Câu 13. Hãy chọn cụm từ trong các cụm từ cho sẵn và điền vào chỗ trống thay cho các số 1, 2, 3 để hoàn chỉnh các câu sau .
Mỗi ribôxôm gồm ….(1)….Ở tế bào nhân thực, hạt lớn gồm 45 ...(2)... và 3 phân tử rARN. hai bó gồm 33 phân tử prôtêin và 1 phân tử rARN. Bình thường hai hạt này ...(3)... . lúc bước vào tổng họp prôtêin chúng mới ghép lại với nhau, tổng hợp prôtêin xong chúng lại rời nhau ra.
a) Tách rời nhau
b) Một hạt lớn và một hạt bé
c) Phân tử protein

Câu 14. Chọn câu đúng (Đ) và câu sai (S) trong các câu sau :
a) Tế bào chất của tế bào nhân thực được cấu tạo bởi một mạng vi sợi và vi ống.
b) Vi sợi và vi ống ở bào tương có tác dụng duy trì hình dạng và neo giữ các bào quan.
c) Khung xương tế bào là cấu trúc gồm ti thể, ribôxôm, nhân và lưới nội chất.
d) Tất cá các bào quan trong tế bào hợp lại thành khung xương tế bào.

Câu 15. Hãy ghi chú thích thay cho các số 1, 2, 3... trên hình 4.


a) Vi ống
b) Lưới nội chất hạt
c) Ribôxôm
d) Màng sinh chất
e) Vi sợi
g) Sợi trung gian
h) Ti thể

Câu 16*. Chọn phương án trả lời đúng hoặc đúng nhất.
1. Chức năng của các vi ống là gì ?
a) Các vi ống tạo nên bộ thoi vô sắc.
b) Các vi ống cùng vi sợi cấu tạo nên roi của tế bào.
c) Các vi ống là thành phần chính của các sợi trưng gian.
d) Cả a và b.
2. Cấu tạo của trung thể :
a) Là nơi lắp ráp và tổ chức của các vi ống trong tế bào động vật.
b) Mỗi trung thể gồm 2 trung tử xếp thẳng góc với nhau theo trục dọc.
c) Trung tử là ống hình trụ, rỗng, dài có đường kính khoảng 0.13
μm, gồm nhiều bộ ba vi ống xếp thành vòng.
d ) Cả a, b và c. 
3. Chức năng của trung tử :
a) Là bào quan hình thành nên thoi vô sắc trong quá trình phân bào.
b) Tham gia điều hoà mọi hoạt động của tế bào.
c) Là chất xúc tác cho các quá trình trao đổi chất.
d) Cả a, b và c.
Câu 17*. Thực hiện ghép nội dung ở cột l với cột 2 cho phù họp và ghi kết quả vào cột 3.
(1) (2) (3)
1. Nhân
2. Ribôxôm
3. Trung thể
a) Là nơi tổng hợp prôtêin
b) Là trung tâm điều khiển định hướng và giám sát moi hoạt động của tế bào.
c) Là nơi chứa thông tin di truyền.
d) Tạo nên thoi vô sắc.

 
1…………
2…………
3…………


Câu 18. Chọn phương án trả lời đúng nhất.
1. Cấu trúc của ti thể:
a) Thường có dạng hình cầu hoặc thể sợi ngắn.
b) Chứa enzim, ADN và ribôxôm.
c) Có cấu trúc màng kép.
d) Cả a, b và c.
2. Giữa màng ngoài và màng trong ti thể, diện tích màng nào lớn hơn ? Tại sao ?
a) Diện tích màng trong lớn hơn.
b) Vì màng trong mọc lồi vào chất nền làm tăng diện tích bề mặt.
c) Diện tích màng ngoài lớn hơn vì bao bọc mặt ngoài ti thể.
d) Cả a và b.

Câu 19. Hãy ghi chú thích thay cho các số 1, 2, 3,... trên hình 5.

a) Màng trong
b) Màng ngoài
c) Chất nền
d) Mấu lối (mào) 

Câu 20. Hãy chọn cụm từ phù hợp trong các cụm từ cho sẵn và điền vào chỗ trống thay cho các số 1, 2, 3... để hoàn chỉnh các câu sau :
Dưới kính hiển vi điện tử ta thấy ti thể có ...(1)... (hai màng bao bọc), màng ngoài trơn nhẵn còn màng trong ăn sâu vào ...(2).... hướng vào phía trong chất nên ...(3)... trên đó ...(4)...
a) Có nhiều loại enzim hô hấp
b) Cấu trúc màng kép
c) Khoang ti thể
d) Tạo ra những mấu lồi
-----------------
ĐÁP ÁN
Câu 1. (1.D, 2.D)
Câu 2. (1.D, 2.D)
Câu 3. (1.G, 2.D, 3.E, 4.H, 5.C, 6.B, 7.A)
Câu 4. (1.B, 2.C, 3.D, 4.A)
Câu 5. (1.D, 2.C, 3.A, 4.B, 5.C)
Câu 6. (1.B, 2.A, 3.D)
Câu 7. (1.B, 2.C, 3.A)
Câu 8. (1.D, 2.D, 3.D)
Câu 9. (1.B, 2.C, 3.D, 4.E, 5.G, 6.E)
Câu 10. (A-Đ, B-Đ, C-S, D-S)
Câu 11. (1.C, 2.D, 3.B, 4.A)
Câu 12. (1-S, 2-Đ, 3-S, 4-Đ)
Câu 13. (1.B, 2.C, 3.A)
Câu 14. (1-Đ, 2-Đ, 3-S, 4-S)
Câu 15. (1.B, 2.C, 3.D, 4.A, 5.G, 6.E, 7.G)
Câu 16. (1.D, 2.D, 3.A)
Câu 17. (1.BC, 2A, 3D)
Câu 18. (1D, 2D)
Câu 19. (1.B, 2.A, 3.D, 4.C)
Câu 20. (1.B, 2.C, 3.D, 4.A)

 
 

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây