© Copyright Bài Học Hay

Trắc nghiệm sinh học 10, Chương II. Cấu trúc của tế bào (đề 03)

Thứ sáu - 22/05/2020 10:15
Bài tập trắc nghiệm sinh học 10, Phần 2. Sinh học tế bào, Chương II. Cấu trúc của tế bào, Có đáp án
​ 
Câu 41. Hãy chọn cụm từ phù họp trong các cụm từ cho sẵn và điền vào chỗ trống thay cho các số l, 2, 3... để hoàn chỉnh các câu sau:
Tế bào thực vật còn có ...(1)... bao bọc ngoài cùng, có tác dụng bảo vệ tế bào đồng thời ...(2).., kích thước của tế bào. Trên thành tế bào thực vật có ...(3)... đảm bảo cho các tế bào ghép nối nhau có thể ...(4)... một cách dễ dàng. Tế bào nấm có thành kitin vững chắc.
A. Lớp thành xenlulôzơ
B. Cầu sinh chất
C. Xác định hình dạng
D. Liên lạc với nhau
 
Câu 42. Hãy ghi chú thích thay cho các số 1, 2, 3... trên hình 10.

A. Lưới nội chất
B. Nhân
C. Nhân con
D. Lưới nội chất
E. Ribôxôm
G. Cầu sinh chất
H. Lục lạp
I. Ti thể
K. Thành tế bào
L. Màng sinh ch:

Câu 43. Chọn câu Sai
A. Bao ngoài màng sinh chất là thành tế bào (ở tế bào thực vật, nấm và một số động vật).
B. Thành tế bào vi khuẩn có cấu trúc hoá học phức tạp hơn (điển hình là peptiđôglican) còn ở thực vật là xenlulôzơ.
C. Prôtêin màng gồm prôtêin xuyên màng và prôtêin bề mặt.
D. Prôtêin bề mặt cũng có thể xuyên màng.

Câu 44. Thực hiện ghép nội dung ở cột 1 với cột 2 cho phù hợp và ghi kết quả vào cột 3.
(1) (2) (3)
1. Màng kép
2. Màng đơn
A. Nhân
B. Bộ máy Gôngi
C. Ti thể
D. Lizôxôm
e) Lục lạp
g) Không bào
h) Lưới nội chất
1.........
2.......

Câu 45. Hãy chọn cụm từ phù hợp trong các cụm từ cho sẵn và điền vào chỗ trống thay cho các số 1, 2, 3... để hoàn chỉnh các câu sau:
Màng sinh chất là ranh giới bên ngoài và là ...(1).. của tế bào. Màng sinh chất là màng khám - lỏng được cấu tạo từ ...(2)... là lipit và prôtêin. Các phân tử ...(3)... có thể di chuyển trong phạm vi nhất định bên trong màng. Có nhiều loại prôtêin khác nhau trên màng, mỗi loại ...(4)... (dẫn truyền vật chất, tiếp nhận và truyền thông tin, enzim...).
A. Thực hiện một chức năng
B. Rào chắn chọn lọc
C. Lipit và prôtêin
D. Hai thành phán chính

Câu 46. Chọn phương án trả lời đúng nhất.
Các phương thức vận chuyển qua màng gồm :
A. Thụ động.
B. Chủ động.
C. Xuất, nhập bào.
D. Cả a, b và c.

Câu 47. Chọn câu sai trong các câu sau :
A. Các chất hoà tan trong nước sẽ được vận chuyển qua màng theo građien nồng độ (nồng độ cao đến nồng độ thấp) gọi là sự khuếch tán.
B. Nước thấm qua màng theo građien nồng độ (thế nước cao đến thế nước thấp) gọi là hiện tượng thẩm thấu.
C. Dựa vào tốc độ khuếch tán, người ta chia dung dịch thành ba loại khác nhau (đẳng trương, ưu trương, nhược trương).
D. Những chất trao đổi giữa tế bào và môi trường thường hoà tan trong dung môi (nướC..

Câu 48. Hãy chọn cụm từ phù hợp trong các cụm từ cho sẵn và điền vào chỗ trống thay cho các số 1,2, 3 để hoàn chỉnh các câu sau
Màng sinh chất đóng vai trò quan trọng trong ...(1)….. giữa tế bào và môi trường ngoài. Sự vận chuyển có thể là thụ đông ….(2)... hoặc theo phương thức ...(3)... kèm theo tiêu dùng năng lương ATP.
A. Chủ động (vận chuyên tích cựC.
B. Sự chuyển hoá vật chất
C. Không tiêu dùng năng lượng

Câu 49. Thực hiện ghép nội dung ở cột 1 với cột 2 cho phù hợp và ghi kết quả vào cột 3.
Các môi trường
(1)
Đặc điểm
(2)
Ghi kết quả
(3)
1 Đẳng trương
2. Ưu trương
3. Nhược trương
A. Nồng độ chất tan ở môi trường lớn hơn nồng độ chất tan đó trong tế bào.
B. Nồng độ chất tan ở môi trường ngoài và trong tế bào như nhau.
C. Nồng độ chất tan ở môi trường thấp hơn nồng độ chất tan đó trong tế bào

 
1……..

2……..

3………

Câu 50. Chọn câu sai trong các câu sau :
A. Khuếch tán hiện tượng các chất ra và vào tế bào qua màng sinh Chất thuận chiều građien nồng độ.
B. Sự khuếch tán có thể xảy ra trực tiếp qua lớp kép lipit (chất hoà tan trong mỡ dễ đi qua màng).
C. Tốc độ khuếch tán tỉ lệ nghịch với diện tích khuếch tán và luôn là quá trình thụ động.
D. Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng gọi là sự thẩm thấu

Câu 51. Chọn phương án trả lời đúng.
1. Thế nào là sự thực bào ?
A. Là hiện tượng các phân tử lớn (hoặc các thể rắn không lọt qua các lỗ màng, khi tiếp xúc với màng thì được màng tạo nên bóng bao bọc lại và tiêu hoá trong lizôxôm.
B. Là hiện tượng các phân tử lớn bị tế bào hút vào ngược chiều građien nồng độ.
C. Là hiện tương các chất rắn được màng tế bào phân hủy thành chất đơn giản lọt vào tế bào.
D. Cả a và b
2. Thế nào là sự ẩm bào?
A. Là hiện tương màng tế bào hấp thụ các chất lỏng.
B. Là hiện tượng các thể lỏng không lọt qua các lỗ màng, khi tiếp xúc với màng thì được màng tạo nên bóng bao bọc lại và tiêu hóa trong lizôxôm.
C. Là hiện tượng các thể lóng bị tế bào hút vào ngược chiều građien nồng độ.
D. Cả a, b và c.

Câu 52. Hãy chọn cụm từ phù hợp trong các cụm từ cho sẵn và điền vào chỗ trống thay cho các số 1, 2, 3... để hoàn chỉnh các câu sau:
Trong hiện tượng xuất bào,. ...(1)... các chất hoặc phân tử bằng cách hình thành ...(2)... (chứa các chất hoặc phần tử đó), các bóng này ...(3)..., màng sẽ thay đổi và bài xuất các chất hoặc phần tử ra ngoài. Như vậy, trong hiện tượng xuất bào đòi hỏi phải có ...(4)... và tiêu thụ năng lượng.
A. Sự biến đổi của màng
B. Liên kết với màng
C. Các bóng xuất bào
D. Tế bào bài xuất

Câu 53. Thực hiện ghép nội dung ở cột 1 với cột 2 cho phù hợp và ghi kết quả vào cột 3.
Các phương thức vận chuyển các chất qua màng sinh thái (1) Điều kiện
 (2)
 Ghi kết quả
(3)
1. Vận chuyển thụ động
2. Vận chuyển chủ đông
A. Phải có ATP.
B. Kích thước của chất được vận chuyển nhỏ hơn đường kính lỗ màng.
C. Phải có sự chênh lệch nồng độ.
D. Có prôtêin vận chuyển đặc hiệu.
e) Có thể vận chuyển qua kênh prôtêin đặc hiệu.
1……
2……

Câu 54. Hãy chọn cụm từ phù hợp trong các cụm từ cho sẵn và điền vào chỗ trống thay cho các số 1,2, 3... để hoàn chỉnh các câu sau:
Sự vận chuyển qua màng không chỉ phụ thuộc vào ...(1)... của chất được vận chuyển mà còn phụ thuộc vào ...(2).. của màng. Sự vận chuyển còn phụ thuộc vào ...(3)... , hoặc do ...(4)... của màng.
A. Cấu tạo và tính chất
B. Kích thước và bản chất
C. Sự thay đổi hình dạng
D. Sự có mặt của prôtêin màng

Câu 55. Thực hiện ghép nội dung ở cột 1 với cột 2 cho phù họp và ghi kết quả vào cột 3.
Loại tế bào
(1)
Các đặc điểm
(2)
Ghi kết quả
(3)
1. Nhân sơ
2. Nhân thực
A. Có bộ máy Gôngi
B. Có màng nhân
C. Phân bào trực phân
D. Phân bào nguyên nhiễm, giảm nhiễm
E. Có ribôxôm
G. Vật chất di truyền là ADN (nằm trên nhiễm sắc thể)
H. Có ti thể
I. Không có màng nhân
K. Không có lưới nội chất

 
1…..
2…..
--------------------
ĐÁP ÁN
 
Câu 41. (1.A, 2.C, 3.B, 4.D)
Câu 42. (1.I, 2.B, 3.E, 4.G, 5.C, 6.H, 7.A, 8.D, 9.L, 10.K)
Câu 43. D
Câu 44. (1-A,C,E; 2-B,D,G,H)
Câu 45. (1.B, 2.D, 3.C, 4.A)
Câu 46. D  Câu 47. C
Câu 48. (1.B, 2.C, 3.A)
Câu 49. (1.B, 2.A, 3.C)
Câu 50. C
Câu 51. (1.A, 2.B)
Câu 52. (1.D, 2.C, 3.B, 4.A)
Câu 53. (1-B,C, E; 2- A, D)
Câu 54. (1.B, 2.A, 3.D, 4.C)
Câu 55. (1-C, E, I, K; 2-A, B, D, E, G, H)

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây