© Copyright Bài Học Hay

Trắc nghiệm sinh học 10, phần một: Giới thiệu chung về thế giới sống

Thứ tư - 20/05/2020 02:26
Bài tập trắc nghiệm sinh học 10, phần một: Giới thiệu chung về thế giới sống - có đáp án
Câu 1. Thế giới sống được tổ chức theo các cấp như thế nào ?
A. Phân tử → bào quan → tế bào → cơ quan → mô → hệ cơ quan → cơ thể → quần thể → quần xã → hệ sinh thái.
B. Phân tử → tế bào → bào quan → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể → quần thể → quần xã → hệ sinh thái.
C. Phân tử → bào quan → tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể → quần thể → quần xã → hệ sinh thái.
D. Phần tử → nguyên tử → bào quan →Tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể → quần thể → quần xã → hệ sinh thái.

Câu 2. Tại sao nói tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của thế giới sống?
A. Tế bào có đặc điểm đặc trưng của sự sống (sinh sản. cảm ứng, trao đổi chất...).
B. Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào.
C. Tế bào có nhiều bào quan với những chức năng quan trọng,
D. Cả A và B.

Câu 3. Bào quan là gì ?
A. Là những cơ quan nằm trong tế bào.
B. Là cấu trúc gồm các đại phân tử và hợp chất phức tạp trên phân tử có chức năng nhất định trong tế bào.
C. Là bộ phận có vai trò quyết định trong di truyền và tổng hợp protein.
D. Cả A, B và C.

Câu 4. Thực hiện ghép nội dung ở cột 1 với cột 2 cho phù hợp và ghi kết quả vào cột 3.
Cấp tổ chức sống
(1)
Đặc điểm của các cấp tổ chức sống
(2)
Ghi kết quả
(3)
1. Tế bào
2. Cơ thể
3. Quần thể
4. Quần xã
5. Hệ sinh thái
6. Sinh quyển
A. Cấp tổ chức cao nhất và lớn nhất của hệ sống gồm tất cả các hệ sinh thái trong khí quyển, thủy quyển, địa quyển.
B. Cấp tổ chức sống gồm sinh vật và môi trường sống của chúng, tạo nên một thể thống nhất.
C. Cấp tổ chức sống gồm nhiều quần thể thuộc các loài khác nhau cùng chung sống trong một vùng địa lí nhất định.
D. Đơn vị tổ chức cơ bản của sự sống.
E. Cấp tổ chức sống riêng lẻ, độc lập, có cấu tạo từ các cơ quan và các hệ cơ quan.
G. Cấp tổ chức sống gồm các ca thể thuộc cùng một loài, tập hợp sống chung với nhau trong một vùng địa lí nhất định.
1…………………
2…………………
3…………………
4………………….
5………………….
6………………….

Câu 5. Hãy chọn cụm từ phù hợp trong các cụm từ cho sẵn và điền vào chỗ trống thay cho các số 1. 2. 3 để hoàn chỉnh các câu sau:
Nhiều cá thể cùng loài sống trong vùng địa lí nhất định tạo nên ...(1)... Nhiều quần thể thuộc các loài khác nhau tạo nên ...(2)... Sinh vật và môi trường sống của chúng tạo nên một thể thống nhất gọi là ...(3)...
A. Quần xã
B. Hệ sinh thái
C. Quần thể

Câu 6. Con la bất thụ là con của lừa và ngựa. Vậy:
A. Lừa va ngựa là những sinh vật cùng loài.
B. Lừa và ngựa là những sinh vật khác loài.
C. Lừa và ngựa là những sinh vật cùng quần thể.
D. Cả B và C.

Câu 7. Hãy chọn cụm từ phù hợp trong các cụm từ cho sẵn và điền vào chỗ trống thay cho các số 1, 2, 3... để hoàn chỉnh các câu dưới đây :
Hệ sống là ...(1)... có tổ chức phức tạp theo ...(2)... hệ thuộc nhau và lệ thuộc vào môi trường sống. Người ta thường phân biệt ...(3)... chính thể hiện sự sống như: tế bào, cơ thể, quần thể - loài, quần xã, hệ sinh thái - sinh quyển.
Tế bào được xem là cấp tổ chức ...(4)... Sinh quyển được xem là cấp tổ chức cao nhất và lớn nhất của ...(5)...
A. Cơ bản
B. Hệ sống
C. Cấp bậc
D. Hệ thống mở
E. Các cấp tổ chức

Câu 8. Sinh vật bao gồm những giới nào?
A. Giới Khơi sinh. Giới Nguyên sinh, giới Nấm, giới Thực vật và giới Động vật.
B. Giới Vi khuẩn. giới Khởi sinh, giới Nguyên sinh, giới Thực vật và giới Động vật.
C. Giới Khởi sinh, giới Nguyên sinh, giới Tảo, giới Thực vật và giới Động vật.
D. Giới Vi khuẩn, giới Đơn bào, giới Đa bào, giới Thực vật và giới Động vật.

Câu 9. Sinh vật nhân thực gồm những giới nào ?
A. Giới Khởi sinh, giới Nguyên sinh, giới Thực vật và giới Động vật.
B. Giới Khởi sinh, giới Nấm, giới Thực vật và giới Động vật.
C. Giới Nguyên sinh, giới Nấm, giới Thực vật và giới Động vật.
D. Giới Nguyên sinh, giới Tảo, giới Thực vật và giới Động vật.

Câu 10. Các cấp phân loại được sắp xếp từ thấp đến cao là:
A. Chi - loài - họ - bộ - lớp - ngành - giới.
B. Loài - chi – họ - bộ - lớp - ngành - giới.
C. Loài - chi – bộ - họ - lớp - ngành – giới.
D. Loài - chi - họ - bộ - ngành – lớp – giới.

Câu 11. Hãy chon cụm từ phù hợp trong các cụm từ cho sẵn và điền vào chỗ trống thay cho các số 1, 2. 3... để hoàn chỉnh các câu sau:
Đa dạng sinh học còn thể hiện ở ...(1)....và đa dạng hệ sinh thái. Mỗi một quần xã, một hệ sinh thái là đặc thù trong quan hệ ...(2)... và quan hệ với môi trường. Loài, quần xã, ...(3)... luôn biến đổi nhưng luôn giữ là hệ cân bằng tạo nên ...(4)... trong toàn bộ sinh quyển.
A. Hệ sinh thái
B. Đa dạng quần xã
C. Nội bộ sinh vật
D. Sự cân bằng

Câu 12. Thực hiện ghép nội dung ở cột 1 với cột 2 cho phù hợp và ghi kết quả vào cột 3.
Các giới sinh vật
(1)
Đặc điểm
(2)
Ghi kết quả
(3)
1. Khởi sinh
2. Nguyên sinh
3. Nấm
4. Thực vật
5. Động vật
A. Tế bào nhân thực, đa bào phức tạp, tự dưỡng, sống cố định. 2...
B. Tế bào nhân thực, đa bào phức tạp, dị dưỡng hoại sinh, sống cố định.
C. Tế bào nhân sơ, đơn bào, dị dưỡng hoặc tự dưỡng.
D. Tế bào nhân thực đơn bào, đa bào, di dưỡng  hoặc tự dưỡng.
E. Tế bào nhân thực, đa bào phức tap, dị dưỡng sống di chuyển.
 

Câu 13. Hãy chọn cụm từ phù hợp trong các cụm từ cho sẵn và điền vào chỗ trống thay cho các số 1, 2, 3... để hoàn chỉnh các câu sau:
Các sinh vật được sắp xếp vào... (1)... từ thấp đến cao : loài - chi - họ - bộ - lớp - ngành - giới. Loài là bậc phân loại ...(2)... Giới là bậc phân loại ...(3)... Loài được đặt tên ...(4)... theo tiếng Latinh, viết nghiêng. Ví dụ. loài người có tên là Homo sapiens
A. Bằng hệ thống tên kép
B. Bậc thang phân loại
C. Cao nhất
D. Thấp nhất

Câu 14. Tập hợp sinh vật nào sau đây thuộc nhóm vi sinh vật ?
A. Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, vi tảo, nấm men.
B. Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, thực vật nguyên sinh, nấm rơm.
C. Vi sinh vật cổ, vi tảo, nấm mũ, nấm mốc.
D. Vi sinh vật cổ, vi tảo, động vật nguyên sinh, địa y.

Câu 15. Thực hiện ghép nội dung ở cột 1 với cột 2 cho phù hợp và ghi kết quả vào cột 3.
.
Nhóm sinh vật
(1)
Các đặc điểm
(2)
Ghi kết quả
(3)
1. Động vật nguyên sinh
2. Thực vật nguyên sinh (Tảo)
3. Nấm nhầy
A. Đơn bào.
B. Đơn bào hoặc đa bào.
C. Đơn bào và cộng bào.
D. Có thành xenlulôzơ.
E. Không có thành xenlulôzơ.
G. Không có lục lạp.
H. Có lục lạp.
I. Tự dưỡng (quang hợp).
K. Dị dưỡng.
L Vận đọng bằng lòng hoặc roi.
M. Sinh vật nhân thực.
1…………
2…………
3…………


Câu 16. Hãy chon cụm từ phù hợp trong các cụm từ cho sẵn và điền vào chỗ trống thay cho các số 1.2. 3... đe hoàn chỉnh các câu sau:
Nấm là sinh vật thuộc dạng ...(1)... Cơ thể có thể là đơn bào hoặc ...(2)..., có thành kitin  (trừ một số ít có thành xenlulôzơ). không có lục lạp. Sống ...(3)... hoại sinh, kí sinh, cộng sinh (địa y). Sinh sản bằng bào tử ...(4)... và roi.
A. Đa bào dang sợi
B. Tế bao nhân thực
C. Dị dưỡng
D. Không có lông

Câu 17. Tập hợp sinh vật nào sau đây thuộc giới Nguyên sinh ?
A. Trùng amip, trùng roi, tảo đỏ, nấm nhầy.
B. Trùng bào tử, thủy tức, tảo nâu, nấm nhầy.
C. Trùng lông, thủy tức, tảo nâu, tảo đỏ.
D. Thủy tức, tảo nâu, tảo đỏ, nấm nhầy.

Câu 18. Tập hợp sinh vật nào sau đây thuộc giới Nấm ?
A. Nấm nhầy, nấm sợi, nấm mũ.
B. Nấm men, nấm sợi, địa y.
C. Nấm men, nấm sợi, nấm nhầy.
D. Nấm men, nấm nhầy, địa y.

Câu 19. Hãy chọn cụm từ phù hợp trong các cụm từ cho sẵn và điền vào chỗ trống thay cho các số 1, 2, 3... để hoàn chỉnh các câu sau:
Thuộc nhóm ...(1)... có các sinh vật thuộc giới Nguyên sinh, giới Khởi sinh, và giới Nấm nhưng có chung đặc điểm là ...(2)..., sinh trưởng nhanh. ...(3)...., thích ứng cao với môi trường như vi khuẩn, động vật nguyên sinh, vi tảo và nấm. Thuộc nhóm vi sinh vật còn có virut. Vi sinh vật cũng như virut có vai trò quan trọng ...(4)..., cây trồng, vật nuôi và con người.
A. Đối với sinh quyển
B. Vi sinh vật
C. Phân bố rộng
D. Kích thước hiển Vi

Câu 20. Thực hiện ghép nội dung của cột l với cột 2 cho phù hợp và ghi kết quả vào cột 3.
 
Tên ngành
(1)
Đặc điểm
(2)
Ghi kết quả
(3)
1. Rêu
2. Quyết
3. Hạt trần
4. Hạt kín

A. Tinh trùng không roi, thụ phấn nhờ gió, côn trùng, nước.
B. Tinh trùng không roi, thụ phấn nhờ gió
C. Hạt được bảo vệ trong quả.
D. Hạt không được bảo vệ
e) Tinh trùng có roi, thụ tinh nhờ nước.
 g) Có hệ mạch.
 h) Không có hệ mạch.
 i) Thụ tinh kép.
1…………
2…………
3…………
4…………

Câu 21. Hãy chon cụm từ phù hợi trong các cụm từ cho sau và điền vào chỗ trống thay cho các số 1, 2. 3... để hoàn chỉnh các câu sau:
Khi chuyển lên ...(1)... . tổ tiên của giới Thực vật ...(2)... theo 2 dòng rêu (thể giao tử chiếm ưu thế) và ...(3)... Hạt trần, Hạt kín (Thể bào tử chiếm ưu thế).
A. Tiến hóa
B. Đời sống trên cạn
C. Quyết

Câu 22. Vai trò của giới Thực vật là:
A. Cung cấp thức ăn cho động vật, điều hoà khí hậu, cung cấp gỗ, dược liệu.
B. Hạn chế xói mòn, hạn hán, giữ nguồn nước ngầm
C. Cung cấp thức ăn cho động vật, điều chỉnh tỉ lệ các chất khí ôxi, hiđrô, cacbonic và nitơ trong khí quyển.
D. Cả A và B.

Câu 23. Làm thế nào để sử dụng hợp lí tài nguyên thực vật ?
A. Khai thác hợp lí và trồng cây gây rừng.
B. Xây dựng các khu bảo tồn, vườn quốc gia.
C. Ngăn chặn việc khai thác, tàn phá rừng một cách bừa bãi.
D. Cả A, B và C.

Câu 24. Hãy chọn cụm từ phù họp trong các cụm từ cho sẵn và điền vào chỗ trống thay cho các số 1. 2. 3... để hoàn chỉnh các câu sau :
Giới Thực vật ..(1)... cho giới Động vật, điều hoà khí hậu, hạn chế sụt lỡ, lũ lụt, hạn hán và ...(3).... có vai trò quan trọng trong ...(4)
A. Hệ sinh thái
B. Cung cấp thức ăn
C. Giữ nguồn nước ngầm
D. Sự xói mòn

Câu 25. Thực hiện ghép nội dung ở cột 1 với cột 2 cho phù hợp và ghi kết quả vào cột 3
Tên ngành
(1)
Đặc điểm
(2)
Ghi kết quả
(3)
1. Thực vât
2. Động vật 
A. Sống dị dưỡng
B. Cảm ứng chậm.
C. Có khả năng di chuyển.
D. sống tự dưỡng.
e) Cảm ứng nhanh.
g) Không có khả năng di chuyển.
1…………
2…………

Câu 26. Đặc điểm chung của giới Động vật:
A. Sinh vật nhân thực, vận động tích cực.
B. Có khả năng phản ứng nhanh và sống dị dưỡng.
C. Sinh vật nhân thực, vận đông tích cực, dị dưỡng hoặc tự dưỡng.
D. Cả A và B.

Câu 27. Giới Động vật gồm những ngành nào ?
A. Động vật nguyên sinh, thân mềm và động vật có xương sống.
B. Ruột khoang, giun dẹp, giun tròn, giun đốt.
C. Thân mềm, chân khớp và động vật có xương sống.
D. Cả B và C.

Câu 28. Hãy chọn cụm từ phù hợp trong các cụm từ cho sau và điền vào chỗ trống thay cho các số 1, 2. 3... để hoàn chỉnh các câu sau:
Động vật không có khả năng quang hợp, ...(1)... nhờ chất hữu cơ sẵn có của các cơ thể khác. Động vật có hệ cơ, ...(2)... để tìm kiếm thức ăn. Động vật ...(3)... phát triển (nhất là đối với các động vật bậc cao) nên chúng có khả năng ...(4)..., điều chỉnh hoạt động của cơ thể, thích ứng cao với những biến đổi của môi trường sống.
A. Di chuyển tích cực
B. Phản ứng nhanh
C. Sống dị dưỡng
D. Có hệ thần kinh

Câu 29. Sự khác biệt cơ bản giữa giới Thực vật và giới Động vật là gì ?
A. Giới Thực vật gồm những sinh vật tự dưỡng (có khả năng quang hợp), phần lớn sống cố định, cảm ứng chậm.
B. Giới Động vật gồm những sinh vật dị dưỡng, có khả năng di chuyển và phản ứng nhanh.
C. Giới Thực vật chí có 4 ngành chính, còn giới Động vật với số lượng loài lớn hơn nên được chia làm 7 ngành chính.
D. Cả A và B.

Câu 30. Vai trò của giới Động vật đối với tự nhiên là:
A. Động vật tham gia vào tất cả các khâu của lưới thức ăn.
B. Động vật góp phần vào việc duy trì sự cân bằng sinh thái.
C. Không có động vật thì không có sự sống trên Trái Đất.
d ) Cả A và B.

Câu 31. Vai trò của giới Động vật đối với con người là:
A. Động vật cung cấp nguồn thức ăn (thịt, trứng, sữa).
B. Động vật cung cấp nguyên liệu (lông, da, tơ...), dược phẩm.
C. Nhiều động vật kí sinh (giun, sán) hoặc là vật chủ trung gian truyền bệnh nguy hiểm (ruồi, muỗi., ốc...) cho người và vật nuôi.
D. Cả A, B và C.
---------------------------------
ĐÁP ÁN
 
Câu 1. C     Câu 2. D     Câu 3. B
Câu 4. (1.D,   2.E,   3. G,   4. C,   5.B,    6.A)
Câu 5. (1.C,    2.A,   3. B)
Câu 6. B
Câu 7.(1.d,  2.c,   3.e,   4.a,  5.b)
Câu 8. A
Câu 9. C
Câu  10. B
Câu 11. (1.B,  2.C,  3.A,   4.D)
Câu 12. (1.C, 2.D, 3.B, 4.A, 5.C)
Câu 13. (1.B, 2.D, 3.C, 4.A)
Câu 14. A
Câu 15. (1- A, E, G, K, L, M, I; 2 - B, D, H, I, M; 3- C, G, K, M)
Câu 16. (1B, 2A, 3C, 4D)
Câu 17. A
Câu 18. B
Câu 19. (1B, 2D, 3C, 4A)
Câu 20. (1- E, H; 2- E, G; 3 - B, D, G; 4 - A, C, G, I)
Câu 21. (1B, 2A, 3C)
Câu 22. D
Câu 23. D
Câu 24. (1B, 2D, 3C, 4A)
Câu 25. (1-B, D, G; 2 – A, C, E)
Câu 26. D
Câu 27. D
Câu 28. (1C, 2A, 3D, 4B)
Câu 29. D   Câu 30. D   Câu 31. D​​​​

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây