© Copyright Bài Học Hay

Phiếu bài tập môn tiếng việt lớp 2 - Tuần 23

Thứ ba - 21/04/2020 01:40
Phiếu bài tập môn tiếng việt lớp 2 - Tuần 23 - CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI
Phiếu bài tập môn tiếng việt lớp 2 - Tuần 23
Họ và tên:………………………………                          
1/ Luyện đọc bài tập đọc: Bác sỹ Sói  (trang 41 sách Tiếng Việt 2 tập 2) và trả lời các câu hỏi ở SGK.
2/ Chính tả:
 - Phụ huynh đọc cho học sinh nghe  - viết bài Ngày hội đua voi ở Tây Nguyên (Tiếng Việt 2 tập 2 trang 48)
Chính tả:  (Nghe - viết)            
Ngày hội đua voi ở Tây Nguyên

..............................................................
..............................................................
..............................................................
..............................................................
..............................................................



Bài tập:  
a) Điền vào chỗ trống (…) l hay n:
Hôm qua còn …ấm tấm
Chen …ẫn màu …á xanh
Sáng …ay bừng …ửa thẫm
Rừng rực cháy trên cành.      

b) Điền vào chỗ trống (…) tiếng có vần ướt hay ước thích hợp?
Giữa vườn lá um tùm xanh m………… còn ……….. đẫm sương đêm, một bông hoa rập rờn tr……….. gió.

c) Tìm từ có vần ướt, gần nghĩa với từ “đuổi”: …………………
Tìm từ có vần ước, gần nghĩa với từ “đón”: …………………….

3/ Luyện từ và câu:
+  Viết tên các con thú vào nhóm thích hợp dưới đây:
a) Thú nuôi: bò, …………………………
b) Thú hoang dã: sư tử, .…………………
+  Điền tên loài thú thích hợp vào chỗ trống (…) dưới đây:     
a. Hôi như...........                              

b. Ngu như …….. 
c. Nhăn như …….
d. Chậm như ……..

+ Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm:
- Thấy Ngựa đang ăn cỏ, Sói thèm rỏ dãi.  
…………………………………………………
- Sói khoan thai tiến về phía Ngựa.    
…………………………………………………
- Sói đến gần Ngựa, giả giọng hiền lành
………………………………………………...

4. Tập làm văn: Chép lại từ 2 đến 4 điều trong Nội quy thư viện trường em.
..............................................................
..............................................................
..............................................................
..............................................................
..............................................................
..............................................................
..............................................................
..............................................................
..............................................................
..............................................................


HƯỚNG DẪN GIẢI              
1/ Luyện đọc bài tập đọc: Bác sỹ Sói  (trang 41 sách Tiếng Việt 2 tập 2) và trả lời các câu hỏi ở SGK.
2/ Chính tả:
 - Phụ huynh đọc cho học sinh nghe  - viết bài Ngày hội đua voi ở Tây Nguyên (Tiếng Việt 2 tập 2 trang 48)
        Chính tả:  (Nghe - viết)           
 Ngày hội đua voi ở Tây Nguyên
Hằng năm, cứ đến mùa xuân, đồng bào Ê-đê, Mơ-nông lại tưng bừng mở hội đua voi. Hàng trăm con voi nục nịch kéo đến. Mặt trời chưa mọc, từ các buôn, bà con đã nườm nượp đổ ra. Các chị mặc những chiếc váy thêu rực rỡ, cổ đeo vòng bạc…

Bài tập:  
a) Điền vào chỗ trống (…) l hay n:

Hôm qua còn lấm tấm
Chen lẫn màu lá xanh
Sáng nay bừng lửa thẫm
Rừng rực cháy trên cành.      

b) Điền vào chỗ trống (…) tiếng có vần ướt hay ước thích hợp?
Giữa vườn lá um tùm xanh mướt còn ướt đẫm sương đêm, một bông hoa rập rờn trước gió.

c) Tìm từ có vần ươt, gần nghĩa với từ “đuổi”: Rượt đuổi
Tìm từ có vần ươc, gần nghĩa với từ “đón”: rước 

3/ Luyện từ và câu:
+  Viết tên các con thú vào nhóm thích hợp dưới đây:
a) Thú nuôi: bò, trâu, chó, mèo, ….  
b) Thú hoang dã: sư tử, hổ, báo, chó sói, gấu, sóc….
 +  Điền tên loài thú thích hợp vào chỗ trống (…) dưới đây:

a. Hôi như                                             
b. Ngu như
c. Nhăn như khỉ
d. Chậm như rùa
+ Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm:
- Thấy Ngựa đang ăn cỏ, Sói thèm rỏ dãi.  

Thấy chú ngựa đang ăn cỏ, Sói như thế nào ?
- Sói khoan thai tiến về phía Ngựa.    
Sói tiến về phía ngựa như thế nào?
- Sói đến gần Ngựa, giả giọng hiền lành.
Sói đến gần Ngựa, giả giọng như thế nào?

4. Tập làm văn: Chép lại từ 2 đến 4 điều trong Nội quy thư viện trường em.
- Giữ trật tự  (không đùa giỡn trong thư viện)
- Lấy sách nơi nào trả vào nơi ấy
- Giữ gìn vệ sinh sạch sẽ
- Không viết vẽ bậy lên bàn, ghế, sách
- Không đem sách ra khỏi phòng đọc

 

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây