© Copyright Bài Học Hay

Trắc nghiệm Vật lí 10,Bài 11. Lực quán tính. Lực hướng tâm. Lực quán tính li tâm

Thứ ba - 02/06/2020 10:06
Tóm tắt lí thuyết và giải bài tập trắc nghiệm Vật lí 10, Bài 11. Lực quán tính. Lực hướng tâm. Lực quán tính li tâm , Có đáp án
 TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1. Lực quán tính
Trong một hệ qui chiếu chuyển động với gia tốc so với hệ qui chiếu quán tính, các hiện tượng cơ hoc xảy ra giống như là một vật có khối lượng m chịu thêm một lực bằng -m
 Lực này gọi là lực quán tính: q = m
Lực quán tính giống các lực thông thường là nó cũng gây ra biến dạng hoặc gây ra gia tốc cho vật nhưng nó khác với lực thông thường ở chỗ lực quán tính không có phản lực

2. Lực hướng tâm
Lực gây ra gia tốc hướng tâm của một vật chuyển động tròn đều là lực hướng tâm
Fht= maht = m.

3. Lực quán tính li tâm
Lực quán tính đặt lên vật khi vật chuyển động tròn đều có chiều hướng ra xa tâm gọi là lực quán tính li tâm. Lực quán tính li tâm có cùng độ lớn với lực hướng tâm
Fq =  = m

4. Trọng lực và trọng lượng
- Trọng lực là hợp lực của lực hấp dẫn tác dụng lên một vật và lực quán tính li tâm mà vật phải chịu do sự quay của Trái Đất
 = hd + q
- Trọng lượng của một vật trong hệ qui chiếu mà vật đứng yên là hợp lực của lực hấp dẫn và lực quán tính tác dụng lên vật
  = hd + q
- Nếu vật đứng yên trên mặt đất thì trọng lượng của một vật cùng là trọng lực của nó

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
11.1. Một vật có khối lượng 5kg móc vào lực kế treo trong một thang máy đang chuyển động thì lực kế chỉ 55N, lấy g= 9,8m/s. Tìm kết luận đúng.
A. Thang máy chuyển động đều
B. Gia tốc- thang máy hướng xuống
C. Gia tốc thang may hương lên
D. Chuyển động đi lên

11.2. Với giả thiết của bài trên, tìm câu đúng sau đây:
A. Thang máy đi lên chậm dần đều
B. Thang máy đi lên đều
C. Thang máy đi xuống nhanh dần đều
D. Thang máy đi lên nhanh dần đều hoặc đi xuống chậm dần đều

11.3. Dùng dây treo một qua cầu lên trần toa tàu đang chuyển động. Lúc quả cầu ổn định thì dãy treo lệch về phía trước so với đường thẳng dứng qua điểm treo một góc không đổi ( hình vẽ). Vậy toa tàu đã:

A. Chuyển động chậm dần đều
B. Chuyển động nhanh dần đều
C. Chuyển động thẳng đều
D. Cả A và B 

11. 4. Chọn câu sai
A. Lực quán tính gây ra biến dạng cho vật
B. Lực quán tính gây ra gia tốc cho vật
C. Lực quán tính có phản lực
D. Biểu thức lực quán tính: q = -m

11.5. trong thang máy co treo lực kế, vật khối lượng m = 10kg móc đầu dưới lực kế. Thang máy đang chuyển động nhanh dần đều xuống dưới với gia tốc a = 0,98m/s2
, lấy g = 9,8m/s2. Lực kế chỉ bao nhiêu?
A. 80N
B. 88,2N
C. 90,5N
D. 98N

11.6. Dung dây treo quả cầu lên trần toa tàu đang chuyển động nhanh dần đều trên đường nằm ngang với gia tốc a = 2m/s2, lấy g = 9,8m/s2. Lúc ổn định, dãy treo đã lệch với phương thẳng đứng góc bao nhiêu?
A. 5o
B. 8020’
C. 10o40’
D. 11o30'

11.9. Với giả thiết bài trên, lực cảng của dây treo là bao nhiêu? Biết khối lượng quả cầu là m = l00g
A.10N
B.12N
C.1,5N
D.18N

11.8. Dây treo của quả cầu khi treo trên trần toa tàu đang chuyển động nhanh dần đều trên đường nằm ngang đã hợp với phương thẳng đừng góc = 15o. Lấy g = 9,8m/s2  Gia tốc của toa tàu là bao nhiêu?
A. 20m/s2
B. 2,6m/s2
C. 2,9m/s2
D. 3,5m/s2

11.9. Một quả cầu khối lượng m = 500g treo vào đầu một sợi dây. Kéo dây đi lên với gia tốc a = 2m/s2, lấy g = 9,8m/s2. Lực căng dây là bao nhiêu?
A. 50N
B. 5,9N
C. 6,3N
D. 7,5N

11.10. Một bàn nằm ngang quay tròn đều với chu kì T = 2s. Trên mặt bàn đặt một vật cách trục quay R = 25cm. Lấy g = 10m/s2π2 = 10. Hệ số ma sát giữa vật và bàn tối thiểu bằng bao nhiêu để vật không trượt trên bàn?
A. 0,20
B. 0,22
C. 0,25
D. 0,34

11.11. Một lò xo có độ cứng k = 200N/m, chiều dài tự nhiên l0 = 20cm, một đầu giữ cố định ở A, đầu kia gắn với quả cầu khối lượng m = 10g có thể trượt trên thanh cứng Ax nằm ngang. Thanh Ax quay đều với vận tốc góc ω=20π (rad/s) xung quanh trục (A) thẳng đứng như hình vẽ

Độ dài của lò xo là bao nhiêu?
A. 2cm
B. 3cm
C. 4cm
D. 5cm

11. 12. Hai quả cầu nhỏ có khối lượng m1 = 150g và m2 = 100g được gắn vào hai đầu của một lò xo. Lò xo và hai quả cầu có thể trượt không ma sát trên thanh AB nằm ngang như hình vẽ.

Cho hệ thông quay đều quanh một trục thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh AB. Khi hai quả cầu cân bằng trên thanh thì chiều dài lò xo là l = 25cm. Khoảng cách từ các quả cầu đến trục quay là bao nhiêu?
A. r1 = 8cm, r2 = 17cm
B. r1 = 9cm, r2 = 16cm
C. r1 = 10cm, r2 = 15cm
D. r1 = 12cm, r2 = 13cm

11.13. Một xe tai có khối lượng m = 5 tấn đi qua cầu vồng bán kính R = 50m với vận tốc v =36km/h, lấy g = 9,8ms2 . Áp dụng lực của xe lên cầu tại điểm cao nhất là bao nhiêu?
A. 39.103N
B. 42.103N
C. 15.104N
D. 5.105N

11.14. Cùng giả thiết bài trên, áp lực của xe lên cầu vồng tại điểm thấp nhất là bao nhiêu?
A. 48.103N
B. 52.103N
C. 59.103N
D. 65.103N
11.15. Vòng xiếc là vành tròn cứng bán kính R = 8m nằm trong mặt phẳng thẳng đứng Một người đi xe đạp trên vòng xiếc này. Lấy g = 9,8m/s2. Đổ xe không rớt tại điểm cao nhất thì vận tốc tối thiểu phải là bao nhiêu?
A. 6,20m/s
B. 8,85m/s
C. 9,23m/s
D. 12,15m/s

11.16. Một quả cầu nhỏ được buộc vào đầu một sợi dây dài l = 1m không co dãn và khối lượng không đáng kể. Đầu kia của dây được giữ cố định ở A trên trục quay (A) thẳng đứng, lấy g = 10m/s2
Cho trục quay với vận tốc góc ω = 3,76 rad/s khi chuyển động đã ổn định thì góc  hợp bởi dây với trục (A) là bao nhiêu?
A. =15°
B.  = 30°
C.  = 45°
D.  = 60°

11.17. Một vật khối lượng m = 200g gắn vào đầu một đoạn dây dài l = 0,5m. Cho dây và vật quay đều trên mặt bàn nhẵn nằm ngang xung quanh đầu dây còn lại. Lấy π2 = 10. Để dây chịu lực căng T = 4N thì vật phải quay với tần số f bằng bao nhiêu?
A. f = 1Hz
B. f = 1,5Hz
C. f = 2Hz
D. f = 2,5Hz

11.18. Một lò xo có độ cứng k = l00N/m, chiều dài tự nhiên l0 = 25cm và quả cầu có khối lượng m = 50g được luồn qua thanh cứng Ax. Thanh cứng đuwọc treo vào điểm A trên trục (A) thẳng đứng như hình vẽ. Cho trục (A) quay đều với vận tốc góc ω=10πrads. Lấy π2= 10. Lò xo đã dãn ra đoạn ∆l bằng bao nhiêu trong khi quay


A. ∆l = 15crn
B. ∆l=18cm
C. ∆l= 20cm
D. ∆l = 25cm

11.19. Một vệ tinh chuyển động tròn đều quanh tâm Trái đất ở độ cao h = 600km so với mặt đất. Biết gia tốc rơi tự do tại mặt đất là g0 = 98m/s và bán kính Trái Đất là R0 = 6400km.Vận tốc dài của vệ tinh là bao nhiêu?
A. 6100,5m/s
B. 7572,6m/s
C. 8216,3m/s
D. 8967,4m/s

                                        ĐÁP ÁN
11.1.C 11.2.D 11.3.A 11.4.C 11.5.B
11.6.D 11.11.A 11.8.B 11.11.B 11.10.C
11.11.D 11.12.C 11.13.A 11.14.C 11.15.B
11.16.C 11.17.A 11.18.D 11.19.B  
  

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây