© Copyright Bài Học Hay

Trắc nghiệm Vật lí 10, Bài 23. Thuyết động học phân tử chất khí định luật Bôi-lơ-ma-ri-ốt

Chủ nhật - 21/06/2020 09:54
Tóm tắt lí thuyết và giải bài tập trắc nghiệm Vật lí 10, Bài 23. Thuyết động học phân tử chất khí định luật Bôi-lơ-ma-ri-ốt, Có đáp án
 
TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1. Thuyết động học phân tử của chất khí
a) Chất khí bao gồm các phân tử. Kích thước cùa phân tử là nhỏ (coi như chất điểm)
b) Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngưng. Nhiệt độ càng cao thì vận tốc chuyển động hỗn loạn càng lớn
c) Khi chuyển động, mỗi phân tử va chạm với các phân tử khác và với thành bình. Giữa hai phân tử gần như tự do và chuyển động thẳng đều. Khi va chạm với thành bình tạo ra áp suất của chất khí lớn thành bình
2. Định luật Bôi-lơ-ma-ri-ốt
Ở nhiệt độ không đổi tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khi xác định là một hằng số.
PV = hằng số

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
23.1. Chọn câu đúng
A. Số nguyên tử chứa trong một mol cacbon 12(C12) nhiều hơn trong một mol Heli (He)
B. Ở 0oC. áp suất latm 32g ôxi (O2) có thể tích lớn hơn 4g Heli (He)
C. Trong 22,4l khí Nitơ (N2) ở 0oC và áp suất 1 atm có chứa 6,023.1023 phân tử Nitơ
D. Trong 16g ôxi (O2) có chứa số phân tử bằng giá trị số Avogadrơ

23.2. Chọn câu sai
A. Mỗi phân tử chất khí được coi như một chất điểm
B. Nhiệt độ càng cao thì vận tốc chuyển động càng lớn
C. Áp suất của chất khí lên thành bình là do va cham của các phân tử khí lên thành bình
D. Giữa hai va chạm, phân tử không khí chuyển động nhanh dần đều

23.3. Biết khối lượng mol của Nitơ (N2) là 28g/mol. Mỗi phân tử nitơ có khối lượng là bao nhiêu?
A. 4,65.1023g
B. 7,51.1023g
C. 1,74.1022g
D. 5,86.1022g

23.4. Biết khối lượng mol của oxi(O2) la 32g/mol. 48g oxi chứa bao nhiêu mol oxi?
A. 1,0 mol
B. 1,5 mol
C. 2,0 mol
D. 2,5 mol

23.5. Biết khối lượng mol của Heli (He) là 4g/mol. 10g Heli chứa bao nhiêu nguyên tử He?
A. 1,20.1022 nguyên tử
B. 7,32.1022 nguyên tử
C. 1,64.1023 nguyên tử
D. 15,05.1023 nguyên tử

23.6. Biết khối lượng mol của Hidro (H2) là 2g/mol. Một bình kín chứa 1,505.1024 phân tử khí hidro. Khối lượng khí trong bình là bao nhiêu?
A. 2g
B. 3g
C. 4g
D. 5g 

23.7. Ở điều kiện chuẩn (0°C, latm) thì 9,031023  phân tử khi chiếm thể tích bao nhiêu?
A. 20,5l
B. 18,3l
C. 33,6l
D. 45,2l

23.8. Khối lượng mol của không khí là 29g/mol. Khối lượng riêng của không khí ở điều kiện chuân (0°, latm) là bao nhiêu?
A. 1,29 g/l
B. 2,35 g/l
C. 2,78 g/l
D. 3,54 g/l

23.9. Biết khối lượng mol của ôxi là 32g/mol 33,61 khí ôxi ở điều kiện chuẩn chứa bao nhiêu phân tử ôxi?
A. 7,221023
B. 9,03.1023
C. 1,25.1024
D. 8,76.1024

23.10. Công thức nào sau đây diễn tả định luật Bôi - lơ – Mariốt:
A. 
B. P1V1 = P2.V2
C. P1V2 = P2.V1
D. P1P2 = V1.V2

23.11. Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?
A. Khối lượng m
B. Áp suất P
C. Thể tích V
D. Nhiệt độ T

23.12. Chọn câu sai
A. Cả ba thông số trạng thái có thể cùng thay đổi
B. Cả hai thông số trạng thái có thể cùng thay đổi, còn một thông số không đổi
C. Có thể chỉ một thông số trạng thái thay đổi, còn hai thông số không đổi
D. Nếu nhiệt độ không đổi, đó là quá trình đẳng nhiệt
23.13. Trong bình thể tích 10l chứa 3,01.123 phân tử khí ở 0°C. Áp suất khí trong bình là bao nhiêu?
A. 0,96 atm
B. 1,12 atm
C. 2,48 atm
D. 3,58 atm

23.14. Một bọt khí nổi lên từ đáy hồ đã có thể tích lớn gấp 1,2 lần khi đèn mặt nước. Biết trọng lượng riêng của nước là 104N/m3, áp suất khí quyển là 105N/m2 và nhiệt độ nước trong hồ không đổi. Độ sâu của hồ nước là bao nhiêu?
A. 1m
B. 1,5m
C. 2m
D. 2,5m

23.15. Một ống hình trụ tiết diện đều có một đầu kín một đầu hở. Ta nhúng thẳng đứng vào chậu thủy ngân sao cho mực thủy ngân trong và ngoài ống ngang nhau (Ha), lúc đó chiều cao ống ngoài không khí là 20cm. Sau đó ta từ từ rút ống lên đến khi chiều cao ống ngoài không khí là 30cm thì hai mực thủy ngân trong và ngoài ống ngang nhau (Ha), lúc đó chiều cao ống ngoài không khí là 20cm. Sau đó ta từ từ rút ống lên đến khi chiều cao ống ngoài không khí là 30cm thì hai mực thủy ngân trong và ngoài ống chênh lệch nhau bao nhiêu (Hb)?. Biết áp suất khí quyển là Pa = 76cm Hg

A. 1,26cm
B. 5,35cm
C. 6,42cm
D. 7,73cm

23.16. Trong một ống nhỏ dài, tiết diện đều một đầu kín, một đầu hở. Lúc đầu ống đặt thẳng đứng, miệng ở trên (Ha), trong ống về phía đáy ở cột không khí dài l1 = 30cm và được ngăn cách với bên ngoài bằng cột thủy ngân dài h = 15cm. Áp suất khí quyển là 76cm Hg và nhiệt độ không đổi. Nếu ống đặt thẳng đứng và miệng dưới (Hb) thì chiều cao của không khí trong ống là bao nhiêu?

A. 44,75cm
B. 50,25cm
C. 62,34cm
D. 81.12cm

23.17.  Một ống thủy tinh hình trụ, một đầu kín, một đầu hở, dài 40cm chứa không khí ở áp suất khí quyển 105N/m2. Ấn ống xuống chậu nước theo phương thẳng đứng, miệng ống ở dưới sao theo phương thẳng đứng, miệng ống ở dưới sao cho đầu kín ngang với mặt thoáng của nước (h vẽ). Biết khối lượng riêng của nước là 103kg/m3, lấy g = 10m/s2. Chiều cao cột nước trong ống là bao nhiêu?

A. lcm
B. l,5cm
C. 2,0cm
D. 2,5cm

23.18. Một ống thủy tinh tiết diện đều gồm một đầu kín một đầu hở. Trong ống có giảm một cột không khí nhờ một cột thủy ngân dài 20cm. Khi đặt thẳng đứng miệng ở trên thì chiều dài cột không khí là 28cm, khi miệng ở dưới thì chiều dài cột không khí là 48cm. Áp suất khí quyển là bao nhiêu?
A. 75cm Hg
B. 75,5cm Hg
C. 76cm Hg
D. 76,5cm Hg

23.19. Một lượng khí được nén đẳng nhiệt: thể tích giảm 10l thì áp suất tăng 0,5 atm. Áp suất khi lúc đầu là bao nhiêu, biết thể tích khí lúc đó là 40l?
A. 0,5 atm
B. 1,0 atm
C. 1,5 atm
D. 2,0 atm

23.20. Xi lanh của ống bơm hình trụ có diện tích tiết diện 10cm2, chiều dài 30cm được dùng để nén không khí vào bình kín có thế tích 2,5l. Cho rằng bình trước khi bơm không có không khí và nhiệt độ bình không đổi. Phải bơm bao nhiêu lần để áp suất trong bình gấp 3 lần áp suất khí quyển?
A. 10 lần
B. 15 lần
C. 20 lần
D. 25 lần 

23.21. Do trọng lượng của xe nên giữa vỏ xe và mặt đường tiếp xúc nhau bằng diện tích S tùy thuộc vào áp suất không khí trong vỏ xe. Biết rằng:
- Trọng lượng xe cân bằng với áp lực không khí trong vỏ xe
- Thể tích khí mỗi lần bơm là như nhau
- Lúc đầu trong vỏ xe không có không khí
- Thể tích vỏ xe và nhiệt độ không đổi
Sau 10 lần bơm, diện tích tiếp xúc là S1 = 30cm2. Hỏi sau bao nhiêu lần bơm nữa thì diện tích tiếp xúc là S2 = 20cm2
A. 5 lần
B. 10 lần
C. 15 lần
D. 20 lần

23.22. Một ống chữ U gồm hai nhánh A và B có tiết diện bằng nhau như hình vẽ, ống A hở có diện tích tiết diện là S = l0cm2, ống B kín Trên bề mặt thủy ngân bên nhánh A có đậy một pittông rất nhẹ và di chuyển dễ dàng. Mực thủy ngân ở ống B cao hơn ống A một khoảng h1 = l0cm và chiều cao cột khí ở trên đầu ống B là l1 = 20cm. Biết áp suất khí quyển là Po = 105N/m, trọng lượng riêng của thủy ngân là 13,6.104N/m3
Hỏi khi ta đặt thêm lên pittông một trọng vật có trọng lượng F = 35 N thì chiều cao cột khi ở đầu ống B là bao nhiêu?

A. 10,3cm
B. 15,7cm
C. 20,0cm
D. 25,0cm

23.23. Ở áp suất Po = latm khối lượng riêng của không khí là Do = l,29kg/m3. Hỏi ở áp suất P = l,5atm thì khối lượng riêng của không khí là bao nhiêu, biết rằng không khí được nén đẳng nhiệt?
A. 1,123 kg/m3
B. 1,547 kg/m3
C. l,935kg/m3
D. 2,032kg/m3

23.24. Một bình có thể tích V = 1l chứa không khí ở áp suất khí quyển là Po = 105Pa. Sau đó ta rút bớt không khí ra cho trọng lượng bình giảm đi lượng F = 0,01N. Biết trọng lượng riêng của không khí ở áp suất khí quyển là d = 12,9N/m3 và coi quá trình rút không khí không làm nhiệt độ trong bình thay đổi. Áp suất không khí còn lại trong bình là bao nhiêu?
A. l,57.104Pa
B. 1,82.104Pa
C. 2,30.104Pa
D. 2,55104Pa

ĐÁP ÁN
1.C 2.D 3.A 4.B 5.D
6.D 7.C 8.A 9.B 10.B
11.A 12.C 13.B 14.C 15.D
16.A 17.B 18.C 19.C 20.D
21.A 22.B 23.C 24.D  

 
  

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây