© Copyright Bài Học Hay

Trắc nghiệm Vật lí 10, Bài 4. Chuyển động tròn đều

Thứ sáu - 29/05/2020 10:32
Tóm tắt lí thuyết và giải bài tập trắc nghiệm Vật lí 10, Bài 4. Chuyển động tròn đều, Có đáp án
 
TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1. Định nghĩa
Chuyển động tròn đều khi chất điểm đi được những cung tròn có độ dài bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau tùy ý

2. Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều - tốc độ dài
Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều có:
- Phương: trùng với tiếp tuyến quĩ đạo
- Chiều: chiều của chuyển động
- Độ lớn gọi là tốc độ dài:
v =
= hằng số
 

3. Chu kì và tần số của chuyển động tròn đều
- Chu kì T là khoảng thời gian chất điểm đi hết một vòng trên đường tròn
  
- Tần sổ f của chuyển động tròn đều là số vòng chất điểm đi được trong 1 giây: f =
Đơn vị tần số f là Hz: 1Hz = 1 vòng/s = 1s

4. Tốc độ góc
- Tốc độ góc là thương số của góc quét ∆φ và thời gian ∆t:  =
- Liên hệ giữa tốc độ góc và tốc độ dài:   
- Liên hệ giữa tốc độ với chu kì T hay tần số f:

5. Gia tốc trong chuyển động tròn đều
- Trong chuyển động tròn đều vectơ gia tốc vuông góc với vectơ vận tốc v và hướng vào tâm đường tròn. Nó đặc trưng cho sự biến đổi về hướng của vectơ vận tốc và được gọi là gia tốc hướng tâm
- Độ lớn của gia tốc hướng tâm: aht =  =

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
4.1. Chọn câu đúng
A. Chuyển động tròn đều khi chất điểm đi được hai cung tròn có độ dài bằng nhau trong hai khoảng thời gian bằng nhau
B. Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều có chiều không đổi
C. Tốc độ góc là thương số của góc quét ∆φ và thời gian ∆t
D. Trong chuyển động tròn đều, vectơ gia tốc trùng với phương tiếp tuyến quĩ đạo

4.2. Chọn công thức sai
A. V =
B. T =
C. ω=  
D. aht =  

4.3. Chọn câu đúng
A. Với cùng bán kính quĩ đạo, tốc độ góc càng lớn gia tốc hướng tâm càng nhỏ
B. Hai chuyển động tròn đều có cùng tốc độ dài, bán kính quĩ đạo càng lớn chu kì càng nhỏ
C. Hai chuyển động tròn đều có cùng tốc độ dài, bán kính quĩ đạo càng lớn tốc độ góc càng nhỏ
D. Chu kì và tần số tỉ lệ thuận với nhau

4.4. Một vệ tinh nhân tạo bay tròn đều quanh trái đất với vận tốc v = 8km/s và cách mặt đất khoảng h = 600km. Biết bán kính trái đất là R = 6400km. Chu kì quay của vệ tinh là:
A. lh 31 phút 35s
B. 2h 05phút l0s
C. 2h 56phút 13s
D. 3h 14phút

4.5. Một ôtô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 72km/h. Bán kính bánh xe là R = 25cm. Gia tốc hướng tâm tại một điểm tròn bánh xe là bao nhiêu?
A. 1200m/s2
B. 1600m/s2
C. 1800m/s2
D. 2000m/s2

4.6. Một bánh xe quay đều với tốc độ góc 5 vòng/s. Bán kính bánh xe là 30cm. Tốc độ dài của một điểm trên bánh xe là bao nhiêu?
A. 345m/s
B. 5,67m/s
C. 7,32m/s
D. 9,42m/s

4.7. Một đĩa tròn có bán kính R = 20cm quay đầu với chu kì T = 0,2s
Tốc độ dài của một điểm trên vành đĩa là bao nhiêu?
A. 628m/s
B. 7,50m/s
C. 8,66m/s
D. 9,42m/s

4.8. Một đồng hồ có kim phút dài R1 = 8cm, kim giờ dài R2 = 6cm. Coi chuyển động của các đầu kim là chuyển động tròn đều 
Tốc độ dài của đầu kim phải lớn hơn đầu kim giờ bao nhiêu lần?
A. 2 lần
B. 5 lần
C. 11 lần
D. 16 lần

4.9. Bánh xe có bán kính 50cm. Xe đi được 50m sau 10s (chuyển động thẳng đều). Tốc độ góc của bánh xe là:
A. 8 rad/s
B. 10 rad/s
C. 12 rad/s
D. 15 rad/s

4.10. Một sợi dây không dãn dài l = 1m, một đầu giữ cố định ở O cách mặt đất 25m còn đầu kia buộc vào viên bi. Cho viên bi quay tròn đều trong mặt phẳng thẳng đứng với tôc độ góc ω=20rad/s. Khi dây năm ngang và vật đi xuống thì dây đứt. Lấy g = 10m/s2
Thời gian để viên bi chạm đất kể từ lúc dây đứt và vận tốc bi lúc chạm đất là:
A. t = 0,5s và v = 36m/s
B. t = 0,8s và v = 36m/s
C. t = 1,0s và v = 30m/s
D. t = 1,5s và v = 40m/s

4.11. Coi rằng mặt trăng chuyển động tròn đều xung quanh tâm trái đất với bán kính r = 3,84108m, chu kì quay là T = 27,32 ngày
Gia tốc hướng tâm của mặt trăng là:
A. 2,7103 m/s2
B. 3,2102 m/s2
C. 0,15m/s2
D. 4,6m/s2

ĐÁP ÁN
4.1.C 4.2.D 4.3.C 4.4.A 4.5.B
4.6.D 4.7.A 4.8.D 4.9.B 4.10.C
4.11.A  
  

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây