© Copyright Bài Học Hay

Trắc nghiệm Vật lí 10, Ôn tập chương III: Tỉnh học vật rắn

Thứ sáu - 05/06/2020 10:38
Tóm tắt lí thuyết và giải bài tập trắc nghiệm Vật lí 10, Ôn tập chương III: Tỉnh học vật rắn, Có đáp án
 
III.1. Chọn câu đúng
A. Muốn cho một vật rắn chịu tác dụng của hai lực ở trạng thái cân bằng thì hai lực đó phải có độ lớn bằng nhau.
B. Điều kiện cân bằng của một vật rắn có mặt chân đế là đường thẳng đứng đi qua trọng tâm của vật gặp mặt chân đế 
C. Tác dụng của một lực lên vật rắn sẽ thay đổi khi điểm đặt của lực đó dời chỗ trên giá của nó
D. Khi vật rắn cân bằng trên dây treo thì đường thẳng chứa dây treo không qua trong tâm G của vật

III.2. Hệ ba lực cân bằng có đặc điểm là:
A. Có giá đồng phẳng
B. Có giá đồng phẳng và đồng qui
C. Có hợp lực bằng không
D. Có giá đồng phẳng, đồng qui và có hợp lực bằng không

III.3. Một vật khối lượng 20kg được kéo bằng lực nằm ngang
 = 20N và vật chuyển động đều. Lấy g = 10m/s2. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt ngang là bao nhiêu?
A. 0,1
B. 0,15
C. 0,2
D 0,25

III.4. Một vật khối lượng l0kg được kéo cho trượt đều tròn mặt nằm ngang. Biết lực kéo hợp với phương ngang góc 300, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là 0,2. Lấy g = 9,8m/s2
Độ lớn lực kéo là bao nhiêu?

A. 12,5N
B. 15,8N
C. 18,6N
D. 20,3N

III.5. Có ba lực cùng độ lớn 60N, cùng tác dụng vào một điểm của vật rán và cùng nằm trong một mặt phẳng. Biết góc hợp bởi hai lực 1, 2.2, 3. Vật rắn đã chịu một lực tổng hợp có độ lớn là bao nhiêu?

A. 60N
B. 90N
C. 120N
D. 150N

III.6. Một mặt phẳng nghiêng dài 6m cao h = lm (Hình vẽ). Trên mặt phẳng nghiêng này có đặt vật nặng 30kg. Bỏ qua ma sát và lấy g = 9,8m/s.  Để vật cân bằng ta cần tác dụng vào vật một lực song song với mặt phẳng nghiêng  có độ lớn là bao nhiêu?

A. 45N
B.19N
C. 52N
D. 60N

III.7. Treo vật nặng khối lượng m = 20kg ở điểm giữa O của đoạn dây O1OO2, kết quả là lúc vật cân bằng điểm giữa O bị chùng xuống tạo nên góc O1OO2 = 120°. Lấy g = 10m/s2
Lực căng dây là bao nhiêu?

A. 200N
B. 220N
C. 250N
D. 280N

III.8. Để treo một vật nặng khối lượng m = 500g ta thiết kế một giá treo như hình vẽ trong đó BC là thanh cứng tựa vuông góc với tường, dây AC hợp với tường góc 30o, lấy g = 10m/s2
Lúc vật cân bằng lực căng dây treo là bao nhiêu?
A. 4,5N
B. 5,8N
C. 6,6N
D. 8,4N

III.9. Trên vành bánh xe nhẹ bán kính R tác dụng lực F.  Nếu tăng bán kính lên 2 lần và giảm lực đi 2 lần thì momen lực này đối với trục quay O thay đổi thế nào?

A. Không đổi
B. Tăng 2 lần
C. Giảm 2 lần
D. Tăng 4 lần

III. 10 Vật nặng có khối lượng m = 2kg được treo trên giá ABC như hình vẽ. Biết BC = 5 cm và  = 45°. Lấy g = 10m/s2. Mômen của trọng lực của vật nặng đối với điểm B là bao nhiêu?

A. 0,5N.m
B. 1N.m
C. N.m
D. 100N.m

III. 11. Một thước ABC cứng tựa trên đòn kê tại O. Tại A, C treo các vật nặng có khối lượng m1 = 2kg và m3 = 1kg, biết các chiều dài OA = lcm, OC = 4cm (hình vẽ). Để thước nằm ngang thì tại B (OB = lcm) treo vật có khối lượng m2 bằng bao nhiêu?

A. 1.kg
B. 2kg
C. 3kg
D. 1kg

III. 12 Thước AB tiết diện đều và đồng chất có trọng lượng 4N tựa trên đòn kê tại O với OB = 30A (Hình vẽ). Tại đầu A ta treo vật có trọng lượng PA = 7N 
Tại đầu B cần đặt một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu để thước
Nằm ngang?

A. 1N
B. 2N
C. 3N
D. 4N

111.13. Cáy gậy AB được giữ đứng trên sàn nhờ dây AC và lực kéo F nằm ngang (hình vẽ). Biết ∝ = 45o F = 100N.  Sức căng dây AC là bao nhiêu?

A. 100N
B. 120N
C. 141N
D. 160N

III. 14 Một thanh cứng AB tiết diện đều đồng chất có trọng lượng 200N mà đầu A mắc vào bản lề đầu B được giữ bằng lực F song song với mặt sàn. Khi thanh cân bằng, thanh hợp với mặt sàn nằm ngang góc  mà tan  = 0,25. Độ lớn lực  là
bao nhiêu?

A. 200N
B. 300N
C. 400N
D. 500N

III.15 Thanh cứng AB chịu tác dụng hai lực song song và trái chiều đặt tại A và B như hình vẽ, độ lớn lần lượt F1 = 1N, F2 = 4N. Biết AB = 12cm. Điểm đặt C của hợp lực đặt tại đâu?

A. Trên AB cách A 9,6cm
B. Trên AB cách A 2,4cm
C. Ngoài AB cách A 4cm (CA < CB)
D. Ngoài AB cách A 16cm (CA > CB)

ĐÁP ÁN
III.1.B III.2.D III.3.A III.4.D III.5.C
III.6.B III.7.A III.8.B III.9.A III.10.B
III.11.D III.12.A III.13.C III.14.C III.15.D

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây