© Copyright Bài Học Hay

Đề kiểm tra học kì II, Vật Lí 8 (Đề 01)

Thứ sáu - 14/02/2020 11:44
Đề kiểm tra học kì II, Vật Lí 8, SGK Vật Lí 8, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm.
Câu hỏi trắc nghiệm 100%
Câu 1: Khối thép m = l0g ở nhiệt độ 30°C, sau khi nhận nhiệt lượng 46J thì tăng lên đến nhiệt độ 40°C. Nhiệt dung riêng của thép là:
A. 2500 J/kgK.
B. 460 J/kgK.
C. 4200 J/kgK.
D. 130J/kgK.

Câu 2. Khối nước và khối đất riêng biệt cùng khối lượng. Biết nhiệt dung riêng của nước và đất lần lượt là cn = 4200 J/kgK và cđ = 800 J/kgK. Để hai khối này có độ tăng nhiệt độ như nhau thì phải cung cấp nhiệt lượng cho nước nhiều gấp bao nhiêu lần so với nhiệt lượng cung cấp cho đất?
A. 2,25.
B. 4,25.      
C. 5,25.      
D. 6,25.
         
Câu 3. Hai vật 1 và 2 có khối lượng m1 = 2m2 truyền nhiệt cho nhau. Khi có cân bằng nhiệt thì nhiệt độ của hai vật thay đổi một lượng là t2 = 2 t1. Hãy so sánh nhiệt dung riêng của các chất cấu tạo nên hai vật.
A. c1 = 2c2
B. c1 = c2  
C. c1 = c2.   
D. Chưa thể xác định được vì chưa biết t1 > t2 hay t1 < t2
         
Câu 4. Một vận động viên điền kinh với công suất 600W đã chạy quãng đường 100m hết 10 giây. Một công nhân xây dựng đã sử dụng ròng rọc động để nâng một khối vật liệu nặng 650N lên cao 10m trong 30s.
A. Vận động viên thực hiện công lớn hơn công của người công nhân.
B. Vận động viên thực hiện công nhỏ hơn công của người công nhân.
C. Vận động viên thực hiện công bằng công của người công nhân.
D. Cả A, B đều sai.

Câu 5. Một máy đóng cọc có quả nặng khối lượng 200kg rơi từ độ cao 5m đến đập vào cọc móng, sau đó cọc bị đóng sâu vào đất 60cm. Lực cản của đất đối với cọc là 10000N. Cho biết khi va chạm bủa máy đã truyền bao nhiêu phần trăm cơ năng cho cọc?
A. 80%.
B. 70%      
C. 60%      
D. 50%
         
Câu 6. Máy cày thứ nhất thực hiện công lớn gấp 2 lần trong thời gian dài gấp 4 lần so với máy cày thứ hai. Nếu gọi P1 là công suất của máy thứ nhất, P2 là công suất của máy thứ hai thì
A. P1 = P2
B. P1 = 2P2
C. P2 = 2P1 
D. P2 = 4P1
         
Câu 7. Chọn câu sai.
A. Cùng một chất có thể ở trạng thái khí hoặc trạng thái lỏng.
B. Cùng một chất có thể ở trạng thái lỏng hoặc trạng thái rắn.
C. Cùng một chất có thể ở trạng thái rắn hoặc trạng thái khí.
D. Cùng một chất không thể ở trạng thái khí, lỏng hoặc rắn.

Câu 8. Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên các chất đang khuếch tán vào nhau nhanh lên thì hiện tượng khuếch tán
A. xảy ra nhanh lên.     
B. xảy ra chậm đi.
C. không thay đổi.        
D. ngừng lại.
         
Câu 9. Đổ một chất lỏng có khối lượng mi, nhiệt dung riêng c1 và nhiệt độ ti vào một chất lỏng có khối lượng m2 = 2m1, nhiệt dung riêng c2 = c1 và nhiệt độ t2 > t1 Nếu không bỏ qua sự trao đổi nhiệt giữa hai chất lỏng và môi trường (cốc đựng, không khí...) thì khi có cân bằng nhiệt, nhiệt độ t của hai chất lỏng trên có giá trị là
A. t > t2 + t12
B. t < t2 + t12          
c. t = t2 + t12            
D. t = t1 + t2.
         
Câu 10. Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt có thể xảy ra:
A. chỉ ở chất lóng và khí.       
B. chỉ ở chất lỏng và rắn.
C. chỉ ở chất khí và rắn.
D. ở cả chat ran, lỏng và khí.
         
Câu 11. Năng lượng của Mặt Trời truyền xuống Trái Đất chú yếu bàng cách:
A. dẫn nhiệt.       
B. đối lưu.
C. bức xạ nhiệt.   
D. cả ba cách trên.
         
Câu 12. Đơn vị nào dưới đây là đơn vị nhiệt dung riêng?
A. Jun, kí hiệu là J
B. Jun trên kilôgam Kelvin, kí hiệu là J/kg.K
C. Jun kilôgam. kí hiệu là J.kg
D. Jun trên kilôgam, kí hiệu là J/kg 
 
Câu 13. Trong hình vẽ dưới đây các đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo theo thời gian của 3 vật a, b, c nhận được những nhiệt lượng như nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau. Biết cả 3 vật đều được làm bàng thép và có khối lượng ma > mb > mc.

Nếu bỏ qua sự toả nhiệt ra môi trường xung quanh thì trường hợp nào dưới đây là đúng?
A. Đường I ứng với vật b, đường II ứng với vật c, đường III ứng với vật a.
B. Đường I ứng với vật a, đường II ứng với vật c, đường III ứng với vật b.
C. Đường I ứng với vật c, đường II ứng với vật b, đường III ứng với vật a.
D. Đường I ứng với vật b, đường II ứng với vật a, đường III ứng với vật c.

Câu 14. Thả vào chậu nước có nhiệt độ ti một thỏi đồng được đun nóng đến nhiệt độ t2 (t2> t1). Sau khi cân bằng nhiệt cả hai có nhiệt độ t.
A. t > t1 > t2         
B. t2 > t> t1
C. t1 > t > t2         
D. Không thể so sánh được
         
Câu 15. Khi chỉ có hai vật trao đổi nhiệt với nhau thì theo nguyên lí truyền nhiệt:
A. Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp.
B. Sự truyền nhiệt xảy ra cho tới khi nhiệt độ của hai vật bàng nhau thì ngừng lại.
C. Nhiệt lượng do vật này toả ra bằng nhiệt lượng do vật kia thu vào.
D. Cả A, B, C đều đúng.
         
Câu 16. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kgK. Đẻ đun nóng lkg nước tăng từ 10°C lên 15°C, ta cần cung cấp cho khối nước nhiệt lượng bằng:
A. 4200J.   
B.42kJ.      
C.2100J.    
D. 21kJ.
         
Câu 17. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kgK. Khi 500g nước ở nhiệt độ 10°C nhận nhiệt lượng 8400J thì sẽ tăng đến nhiệt độ:
A. 2°C.      
B. 4°C.      
C. 14°C.    
D. 24°C.

Câu 18. Một tấm đồng khối lượng l00g được nung nóng, rồi bỏ vào trong 50g nước ở nhiệt độ 10°C. Khi đạt đến sự cân bàng nhiệt, tấm đồng toả ra nhiệt lượng 4200J. Hỏi nhiệt độ sau cùng của nước bằng bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kgK.
A. 10°C.
B. 20°C.    
C. 30°C     
D. 40°C

 Câu 19. Cho H là hiệu suất của động cơ nhiệt, A là công có ích và Q là nhiệt lượng toàn phần do nhiên liệu cháy toả ra. Q' là nhiệt lượng thất thoát ra môi trường ngoài. Biểu thức liên hệ giữa các đại lượng trên là:
A. A = Q.H ; Q = A +Q'
B. H = ; A = Q + Q'
C. H = ; A = Q - Q'
D. Cả (A), (C) đều đúng

 Câu 20. Động cơ nhiệt tiêu tốn lượng xăng 100g. Biết năng suất toả nhiệt của xăng q = 46.106J/kg và hiệu suất của động cơ là 20%. Động cơ thực hiện công có ích là:
A. 460000J.
B. 920000J.         
C. 230000J.         
D. 92000J.

ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5
B C C B C
6 7 8 9 10
C D A B D
11 12 13 14 15
C B C B D
16 17 18 19 20
D C C D B

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây