© Copyright Bài Học Hay

Bài tập trắc nghiệm, Ngữ văn nâng cao 9, Bài 31: Con chó Bấc

Thứ bảy - 29/02/2020 06:10
Bài tập trắc nghiệm, Ngữ văn nâng cao 9, Bài 31: Con chó Bấc. Có đáp án
Bài tập trắc nghiệm
1. Giới thiệu một vài nét về Lân-đơn:
- Nhà văn Mĩ trong thế kỉ XX.
- Ông là tác giả cuốn tiểu thuyết “Tiếng gọi nơi hoang dã” in năm 1903.
A. Đúng.
B.Chưa đúng.

2. Truyện “Con chó Bấc” trích trong tác phẩm nào?
A. Chiếc lá cuối cùng.
B. Thời thơ ấu.
C. Tiếng gọi nơi hoang dã.
D. Rô-bin-xơn Cru-xô.

3. Trước khi gặp Thoóc-tơn, con chó Bấc đã từng sống với những chủ nào?
A. Thẩm phán Mi-lơ.
B. Pê-rôn.
C. Phơ-răng-xoa.
D. Anh chàng người lai Ê-cốt.
E. Tất cả A, B, C, D

4. Thời gian sống ở gia đình thẩm phán Mi-lơ, con chó Bấc được đối xử và sống trong quan hệ như thế nào?
- Với các cậu con trai ông Thẩm, tình cảm ẩy của Bấc chỉ là “chuyện làm ăn cùng hội cùng phường”.
- Đối với những cháu nhỏ ông Thẩm, Bấc là “trách nhiệm ra oai hộ vệ”.
- Với ông Thẩm, đó là “thứ tình bạn trịnh trọng đường hoàng”. 
A. Chưa đúng.
B. Đúng.

5. Thoóc-tơn đã chăm sóc con chó Bấc một cách đặc biệt, vì sao?
A. Vì lợi ích kinh doanh.
B. Vì nghĩa vụ.
C. Vì tình yêu chân thành của một con người nhân hậu.
D. Vì đang cùng sống giữa vùng Bắc cực.

6. Tại sao nói răng Thoóc-tơn là ông chủ lí tưởng của Bấc?
A. Vì đã săn sóc nó.
B. Đã từng cứu sống nó.
C. Xem Bấc là một vật nuôi khôn ngoan, tình nghĩa như bạn bè.
D. Xem Bấc như con cái của gia đình vậy.

7. Sự châm sóc và tình thương của Thoóc-tơn đối với con Bấc được thể hiện như thế nào?
A. Chào hỏi thân mật, nói lời vui vẻ hoặc nói chuyện với nó.
B. Dùng hai bàn tay túm chặt lấy đầu Bấc, rồi vừa lắc khẽ vừa thốt lên những tiếng rủa mà nó cảm nhận đó là những lời nói nựng âu yếm, làm nó vô cùng ngây ngất.
C. Cả A và B.

8. Câu nói của Thoóc-tơn: “Trời đất! Đằng ấy hầu như biết nói đấy!” có thành phần gì?
A. Thành phần tình thái.
B. Thành phần phụ chú.
C. Thành phần cảm thán.
D. Thành phần gọi - đáp.

9. Trong đoạn văn sau, những từ ngữ in nghiêng có phải là động từ, cụm động từ - vị ngữ không?
Và khi được buông ra, nó bật vùng dậy trên hai chân, miệng cười, mắt long lanh, họng rung lên những ầm thanh không thốt nên lời, và cứ như vậy trong tư thế đứng yên bất động, những lúc ấy Giôn Thoóc-tơn lại như muốn kêu lên, trân trọng:“Trời đất! Đằng ấy hầu như biết nói đấy”.
A. Sai.
B. Đúng.

10. Những biểu hiện nào cho thấy tình thương yêu của Bấc đối với Thoóc-tơn “phần lớn được diễn đạt bằng sự tôn thờ”
A. Nó thường hay há miệng ra cắn lấy bàn tay Thoóc-tơn, mà anh “hiểu cái cắn vờ ấy là cử chỉ vuốt ve”.
B. Nó thường nằm phục ở chân Thoóc-tơn hằng giờ, mắt háo hức, tỉnh táo nhìn lên mặt anh, chăm chú xem xét, hết sức quan tâm từng biểu hiện, mọi cử động thay đổi trên nét mặt.
C. Nó nằm ra xa hơn, về một bên hoặc đằng sau anh, quan sát hình dáng của anh và từng cử động thân thể của anh. 
D. Khi bắt gặp đôi mắt của Thoóc-tơn “toả rạng tình cảm tự đáy lòng” thì tình cảm của Bấc “ngời ánh lên qua đôi mắt nó toả rạng ra ngoài”.
E. Tất cả các biểu hiện A, B, C, D.

11. Từ khi đến vùng phương bắc, việc thay đổi chủ đối với Bấc đã diễn ra xoành xoạch, nên nó rất sợ Thoóc-tơn lại cũng biến khỏi cuộc đời nó... Em hãy cho biết những biểu hiện tâm lí, hành động nào của Bấc tỏ ra vô cùng lo sợ; một nỗi lo sợ ám ảnh khôn nguôi?
A. Bấc không muốn xa rời Thoóc-tơn một bước.
B. Bấc luôn bám theo gót chân anh.
C. Ngay cả ban đêm, trong giấc mơ, nó cũng bị nỗi lo sợ này ám ảnh.
D. Những lúc ấy, nó vội vàng vùng dậy không ngủ nữa, trườn qua giá lạnh đến tân mép lều, đứng đấy, lắng nghe tiếng thở đều đều của chủ.
E. Có tất cả 4 biểu hiện A, B, C, D.

12. Đoạn văn sau sử dụng phép liên kết nào? (Chữ in nghiêng)
Ngay cả ban đêm, trong các giấc mơ, nó cũng bị nỗi lo sợ này ám ảnh. Những lúc ấy, nó vội vùng dậy không ngủ nữa, trườn qua giá lạnh đến tận mép lều, đứng đấy, lắng nghe tiếng thở đều đều của chủ nó”.
A. Phép thế.
B. Phép lặp từ ngữ.
C. Phép nối.
D. Phép đồng nghĩa.
E. Phép trái nghĩa.

13. Các cụm từ in nghiêng trong câu văn sau là thành phần gì của câu?
Ngay cả ban đêm, trong các giấc mơ, nó cũng bị nỗi lo sợ này ám ảnh”.
A. Thành phần cảm thán.
B. Thành phần tình thái,
C. Thành phần trạng ngữ.
D. Thành phần phụ chú.
E. Thành phần gọi - đáp.

14. Về mặt nghệ thuật, theo em thành công nhất của tác giả trong bài văn “Con chó Bấc” là ở phương diện nào?
A. Con Bấc được nhân hóa.
B. Câu văn biến hoá diễn tả đủ mọi cung bậc tình cảm của con Bấc.
C. Có nhiều chi tiết, hình ảnh cảm động, thú vị.
D. Hiểu sâu sắc loài vật, giàu tình thương loài vật, đi sâu miêu tả đời sống tâm hồn con Bấc, coi nó như con cái của mình.

15. Tác giả đã sử dụng biện pháp tu từ nào trong càu vân sau đây:
Nhưng tình thương yêu sôi nổi, nồng cháy, thương yêu đến tôn thờ, thương yêu đến cuồng nhiệt thì phải đến Giôn Thoóc-tơn mới khơi dậy lên được.
A. Nhân hóa.
B. So sánh.
C. Ẩn dụ.
D. Điệp ngữ. 

16. Có đúng đây là câu cảm thán hay không?
- “Trời đất! Đằng ấy hầu như biết nói đấy!”.
A. Không đúng.
B. Đúng.

17. Đọc đoạn văn sau và cho biết từ ngữ in nghiêng (Con người này) chỉ người nào?
Con người này đã cứu sống nó, đó là một lẽ; nhưng hơn thế nữa, anh là một ông chủ lí tưởng. Những người khác chăm nom chó của họ xuất phát từ ý thức về nghĩa vụ và về lợi ích kinh doanh; còn anh chăm sóc chó của mình như thể chúng là con cái của anh vậy, bởi vì anh không thể nào không chăm sóc. Và anh còn chăm sóc nhiều hơn nữa kia.
A. Thẩm phán Mi-lơ.
B. Những cậu con trai, những đứa cháu nhỏ ông Thẩm.
C. Pê-rôn.
D. Phơ-răng-xoa.
E. Anh chàng người lai Ê-cốt.
F. Giôn Thoóc-tơn.

18. Các từ được gạch chân (5 từ) trong đoạn văn trên thuộc từ loại nào?
A. Danh từ.
B. Tính từ.
C. Động từ.
D. Phó từ.

19. Đoạn văn trên được thể hiện bằng phương thức biểu đạt nào?
A. Miêu tả.
B. Nghị luận.
C. Tự sự.
D. Biểu cảm.

20. Câu văn sau đày là loại câu gì?
Và cũng như Bấc hiểu các tiếng rủa là những lời nói nựng, con người cũng hiểu cái cắn vờ ấy là cử chỉ vuốt ve.
A. Câu đơn.
B. Câu ghép.
C. Câu ghép chính phụ.
D. Câu ghép đẳng lập.

21. Tác giả sử dụng biện pháp tu từ nào khi viết câu văn trên đây? (Chú ý từ “”)
A. So sánh.
B. Ẩn dụ.
C. Điệp ngữ.
D. Nhân hóa.


ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5
A C E B C
6 7 8 9 10
D C C B E
11 12 13 14 15
E A C D D
16 17 18 19 20
B F C B D
21  
A  

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây