© Copyright Bài Học Hay

Bài tập Vật Lí 8, Bài 28 : Động cơ nhiệt

Thứ hai - 18/05/2020 04:40
Giải bài tập: Sách bài tập Vật lí 8, chương II: Nhiệt học, Bài 28 : Động cơ nhiệt
 
1. Động cơ nào sau đây không phải là động cơ nhiệt ?
A. Động cơ của máy bay phản lực.
B. Động cơ của xe máy Hon-đa.
C. Động cơ chạy máy phát điện của nhà máy thuỳ điện Sống Đà.
D. Động cơ chạy máy phát điện của nhà máy nhiệt điện.

2. Câu nào sau đây nói đúng về hiệu suất của động cơ nhiệt ?
A. Hiệu suất cho biết động cơ mạnh hay yếu.
B. Hiệu suất cho biết động cơ thực hiện công nhanh hay chậm.
C. Hiệu suất cho biết nhiệt lượng toả ra khi lkg nhiên liệu bị đốt cháy hoàn toàn trong đông cơ.
D. Hiệu suất cho biết có bao nhiêu phần trăm nhiệt lượng do nhiên liêu bị đốt cháy toả ra được biến thành công có ích.

3. Một Ôtô chạy l00km với lực kéo không đổi là 700N thì tiêu thụ hết 6 lít xăng. Tính hiệu suất của động cơ Ôtô đó. Biết năng suất toả nhiệt của xăng là 4,6.107J/kg ; khối lượng riêng của xăng là 700kg/m3.

4. Một máy bơm nước sau khi tiêu thụ hết 8kg dầu thì đưa được 700m3 nước lên cao 8m. Tính hiệu suất của máy bơm đó. Biết năng suất toả nhiệt của dầu dùng cho máy bơm này là 4,6.107J/kg.

5. Với 2 lít xăng, một xe máy có công suất l,6kW chuyển đông với vận tốc 36km/h sẽ đì được bao nhiêu km ? Biết hiệu suất của động cơ là 25% ; năng suất toả nhiệt của xăng là 4,6.107J/kg ; khối lượng riêng của xăng là 700kg/m3.

6. Động cơ của một máy bay có công suất 106W và hiệu suất 30%. Hỏi với 1 tấn xăng, máy bay có thể bay được bao nhiêu lâu ? Năng suất toả nhiệt của xăng là 4,6.107J/kg.

7. Tính hiệu suất của động cơ một ôtô biết rằng khi ôtô chuyển động với vận tốc 72km/h thì dộng cơ có công suất 20kW và tiêu thụ 20 lít xàng để chạy 200km.

8. Gọi H là hiệu suất động cơ nhiệt, A là công động cơ thực hiện được, Q là nhiệt lượng toàn phần do nhiên liệu bị đốt cháy toả ra, Q1 là nhiệt lượng có ích, Q2 là nhiệt lượng toả ra môi trường bên ngoài. Công thức tính hiệu suất nào sau đây là đúng ?
 A. H =

B. H =
C. H =  
D. H =
 
9. Các kì của động cơ nổ bốn kì diễn ra theo thứ tự:
A. hút nhiên liệu, đốt nhiên liệu, nén nhiên liệu, thoát khí.
B. thoát khí, hút nhiên liêu, nén nhiên liệu, đốt nhiên liệu.
C. hút nhiên liệu, nén nhiên liệu, thoát khí, đốt nhiên liệu.
D. hút nhiên liệu, nén nhiên liệu, đốt nhiên liệu, thoát khí.

10 . Từ công thức H = , ta có thể suy ra là đối với một xe ôtô chạy bằng động cơ nhiệt thì
A. công mà động cơ sinh ra tỉ lệ với khối lượng nhiên liệu bị đốt cháy.
B. công suất của động cơ tỉ lệ với khối lượng nhiên liệu bị đốt cháy.
C. vận tốc của xe tỉ lệ với khối lượng nhiên liêu bị đốt cháy.
D. quảng đường xe đi được tỉ lệ với khối lượng nhiên liêu bị đốt cháy.

11. Người ta dùng một máy hơi nước hiệu suất 10% để đưa nước lên độ cao 9m. Sau 5 giờ máy bơm được 720 m3 nước. Tính :
a) công suất có ích của máy ;
b) lượng than đá tiêu thụ, Biết năng suất toả nhiệt của than đá là 27.106J/kg.

12. Trò chơi ò chữ (H.28.1)

Hàng ngang
1. Tên hình thức truyền nhiệt trong chân không.
2. Tên hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất rắn.
3. Tên hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất lỏng.
4. Đại tượng nhiệt có cùng đơn vị của năng lượng.
5. Đai lượng cho biết khả năng toả nhiệt của nhiên liệu khi cháy.
6. Khi đến trạng thái này thì nhiệt độ bằng nhau.
7. Tên của dạng năng lượng mà dễ dàng có thể chuyển hoá thành nhiệt năng,
8. Tên một cách làm thay đổi nhiệt năng.
9. Đại lượng này có đơn vị là J/kg.K. Hàng dọc được tô sẫm
Tên dạng năng lượng thường gặp nhất ở chương II. 


HƯỚNG DẪN GIẢI
3. H  36%

4. H  15%

 5. Hướng dẫn : Tính thời gian xe chạy dựa trên công thức : t = từ đó tính quãng đường xe đi được s = v.t.

6. t = 1 giờ 55 phút.

7. Hướng dẫn : Tính công thực hiên : A = .t =
Tính nhiệt lượng toả ra : Q = m.q
Từ đó tính H = 31%.

10*. A

11. a) Công suất có ích của máy : 3,6kW.
b) Lượng than tiêu thụ : 24kg.

12. Hàng ngang :
1. Bức xạ nhiệt
2. Dẫn nhiệt
3. Đối lưu
4. Nhiệt lượng
5. Năng suất toả nhiệt
6. Cân bằng nhiệt
7. Cơ năng
8. Thực hiện công
9. Nhiệt dung riêng

Hàng dọc : Nhiệt năng 
  

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây