© Copyright Bài Học Hay

Trắc nghiệm sinh học 10, Chương II. Cấu trúc của tế bào (đề 02)

Thứ sáu - 22/05/2020 10:14
Bài tập trắc nghiệm sinh học 10, Phần 2. Sinh học tế bào, Chương II. Cấu trúc của tế bào, Có đáp án
Câu 21. Chọn phương án trả lời đúng nhất.
Chức năng của ti thể là gì
A. Ti thể cung cấp năng lượng cho tế bào dưới dạng ATP.
B. Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian có vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hoá vật chất.
C. Tạo nên các thoi vô sắc.
D. Cả a và b.

Câu 22*.  Hãy ghi chú thích thay cho các số 1, 2, 3…trên hình 6

A. Tế bào lá
B. Màng ngoài
C. Lục lạp
D. chất nền
e) Màng trong
g) Xoang tilacôit
h) Hạt (granA.
i) Màng tilacôit

Câu 23. Chọn câu sai trong các câu sau :
A. Trên bề mặt của màng tilacôit có hệ sắc tố (chất diệp lục và sắc tố vàng).
B. Lục lạp là bào quan chỉ có ở tế bào thực vật.
C. Trên màng tilacôit chỉ chứa enzim quang hợp.
D. Trong lục lạp có chứa ADN và ribôxôm nên có khả năng tổng hợp prôtêin cần thiết cho bản thân.

Câu 24. Chọn phương án trả lời đúng.
Chức năng của lục lạp :
A. Có chức năng quang hợp.
B. Có chức năng bảo vệ lớp ngoài của lá.
C. Lục lạp kết hợp với nước và muối khoáng tạo thành cacbohiđrat.
D. Cả a, b và c.

Câu 25. Chọn phương án trả lời đúng nhất.
Cấu tạo của lục lap :
A. Thường có hình bầu dục, có màng kép.
B. Trong màng là khối cơ chất không màu gọi là chất nền (strômA. và các hạt nhỏ (granA..
C. Thành phần câu trúc nên lục lạp là prôtêin, nước và axit nuclêic.
D. Cả a và b.

Câu 26. Hãy ghi chú thích thay cho các số 1,2, 3... trên hình 7.

A. Nhân
B. Ribôxôm
C. Nhân con
D. Thể Gôngi
e) Ti thể
g) Trung thể
h) Khung xương tế bào
i) Perôxixôm
k) Lưới nôi chất trơn
i) Lưới nội chất hạt
m) Lizôxôm
n) Màng sinh chất

Câu 27. Hãy chọn cụm từ phù hợp trong các cụm từ cho sẵn và điền vào chỗ trống thay cho các số 1,2, 3... để hoàn chỉnh các câu sau :
Lưới nội chất trong ...(1)... tạo nên các xoang ngăn cách với phần còn lại của ...(2)... Lưới nội chất hạt có một đầu được liên kết với ...(3)... , đầu kia nối với hệ thống ..(4)
A. Màng nhân
B. Tế bào nhân thực
C. Tế bào chất
D. Lưới nội chất trơn

Câu 28. Chọn câu sai trong các câu sau :
A. Lưới nội chất là hệ thống màng lipôprôtêin, giới hạn nên các xoang, kênh liên thông với nhau.
B. Có 2 dạng lưới nội chất : lưới nội chất trơn và lưới nội chất hạt.
C. Lưới nội chất có chức năng vận tải nội bào.
D. Lưới nội chất sản xuất các ribôxôm.

Câu 29. Chọn phương án trả lời đúng nhất.
1. Loại tế bào nào trong cơ thể người có lưới nội chất phát triển mạnh nhất ?
A. Tế bào hồng cầu.
B. Tế bào bạch cầu.
C. Tế bào biểu bì.
D. Tế bào cơ.
2*. Cấu tạo của bộ máy Gôngi :
A. Gồm hệ thống túi màng dẹp xếp cạnh nhau.
B. Gồm những túi và bóng to nhỏ khác nhau được cấu tạo bang glixêrol.
C. Gồm hệ thống túi màng được cấu tạo bằng xenlulôzơ.
D. Cả a, b và c.

Câu 30*.- Hãy ghi chú thích thay cho các số 1,2, 3... trên hình 8.
 
A. Prôtêin tiết ra ngoài tế bào
B. Lưới nội chất hạt
C. Bộ máy Gôngi
D. Dòng di chuyển vật chất
e) Túi tiết
g) Túi tiết liên kết với màng sinh chất
h) Prôtêin sử dụng trong tế bào
i) Prôtêin tiết ra ngoài
k) Màng sinh chất

Câu 31. Chọn câu sai trong các câu sau :
A. Bộ máy Gôngi là hệ thống phân phối các sản phẩm của tế bào nhân thực.
B. Bộ máy Gôngi thu gom, bao gói các phẩm prôtêin hoặc glicôprôtêin rồi tiết ra ngoài bằng con đường xuất bào.
C. Ở tế bào động vật, bộ máy Gôngi là nơi tổng hợp các axit béo.
D. Ở té bào thực vật, bộ máy Gôngi là nơi tổng hợp pôlisaccarit cấu trúc nên thành tế bào.

Câu 32. Hãy chọn cụm từ phù hợp trong các cụm từ cho sẵn và điền vào chỗ trống thay cho các số 1, 2, 3... để hoàn chình các câu sau :
Bộ máy Gôngi là nơi ...(1)... như prôtêin, lipit và đường rồi lắp ráp ...(2)..., sau đó đóng gói và gửi đến ...(3)... trong tế bào hay để xuất bào.
A. Nơi cần thiết
B. Thu nhạn một số chất
C. Thành san phẩm cuối cùng

Câu 33. Chọn phương án trả lời đúng nhất.
1. Cấu trúc của lizôxôm ?
A. Lizôxôm là một loại bào quan dạng túi.
B. Lizoxôm có một lớp màng bao bọc, chứa nhiều enzim thuỷ phân.
C. Lizôxôm được hình thành từ bộ máy Gôngi và có màng kép.
D. Cả a và b.
2. Chức năng của lixôxôm ?
A. Làm nhiệm vụ tiêu hóa nội bào.
B. Tham gia vào sự phân huỷ các tế bào già, các tố bào bị tổn thương.
C. Làm nhiệm vụ gắn nhóm tiền tố cacbohiđrat vào prôtêin.
D. Cả a và b.
3*. Các enzim của lizôxôm phân cắt được những nhóm chất nào ?
A. Prôtêin, axit nucleic, cacbohiđrat, lipit.
B. Prôtêin, axit nuclêic, lipit, cacbonatcanxi.
C. Prôtêin, axit nuclêic, cacbohiđrat, cacbonatcanxi.
D. Prôtêin, lipit, cacbohiđrat, cacbonatcanxi.

Câu 34. Thực hiện ghép nội dung ở cột 1 với cột 2 cho phù hợp và ghi kết quả vào cột 3.
Tên bào quan
(1)
Đặc điểm cấu tạo
(2)
Ghi kết quả
(3)
1. Bộ máy Gôngi
2. Lizôxôm
3. Không bào
4. Lưới nội chất
A. Dạng túi có kích thước từ 0.25 đến 0,6μ m.
B. Có một lớp màng bao bọc chứa nhiều enzim thuỷ phân.
C. Gồm hệ thống túi màng dẹp xếp cạnh nhau.
D. Được bao bọc bởi 1 lớp màng bên trong chứa các chất hữu cơ và ion khoáng.
e) Có giới hạn là màng lipôprôtêin.
g) Là một hệ thống màng phân chia thành các xoang và ống thông với nhau.
h) Lưới nội chất hạt có nhiều ribôxôm, lưới nội chất trơn có nhiều enzim.

 
1……..
2…….
3…….
4…….


Câu 35. Hãy chọn cụm từ phù hợp trong các cụm từ cho sẵn và điền vào chỗ trống thay cho các số 1, 2, 3 để hoàn chỉnh các câu sau :
Lizôxôm là một loại túi màng có ...(l)... có chức năng phân hủy các tế bào. bào quan già, các tế bào bị tổn thương không còn khả năng phục hồi cũng như kết hợp với ...(2)... để phân hủy thức ăn.
Không bào là bào quan được bao bọc bởi ...(3)... Có các chức năng : Chưa các chất dự trữ, bảo vệ, chứa các sắc tố...
A. Môi lớp màng
B. Nhiều enzim thuỷ phân
C. Không bào tiêu hoá

Câu 36. Thực hiện ghép nội dung ở cột 1 với cột 2 cho phù hợp và ghi kết quả vào cột 3.
Các bào quan
(1)
Chức năng
(2)
Ghi kết quả
(3)
1. Lưới nội chất
2. Bộ máy Gôngi
3. Không bào
4. Khung xương tế bào
5. Trung tử 
   


A. Tham gia vào sự phân chia tế bào.
B. Có nhiều chức năng tuỳ loại tế bào.
C. Bao gói tạo ra các túi tiết
D. Khung nâng đỡ tế bào.
e) Tổng hợp lipit, chuyển hoá đường, phân huỷ chất độc hại đối với tế bào.
g) Tổng hợp prôtêin màng.

Câu 37. Hãy ghi chú thích thay cho các số 1, 2, 3 thay cho hình 9. 

A.Chuỗi cacbohiđrat
B. Glicôprotêin
C. Prôtêin xuyên màng
D. Lớp kép lipit
E. Phôtpholipit
F. Colestêron

Câu 38. Chọn câu sai trong các câu sau .
A. Màng sinh chất của tế bào nhân thực cũng có cấu tạo như màng sinh chất
của tế bào nhân sơ.
B. Màng sinh chất có lớp kép phôtpholipit dày bao bọc tế bào.
C. Màng sinh chất ở tế bào động vật còn có thêm nhiều phân tử colestêron có tác dụng tăng cường sự ổn đinh của màng.
D. Màng sinh chất có khả năng chọn lọc các chất từ môi trường đi vào tế bào (và ngược lại).

Câu 39. Chọn phương án trả lời đúng hoặc đúng nhất.
1. Chức năng của màng sinh chất là :
A. Vận chuyển các chất.
B. Tiếp nhận và truyền thòng tin từ bên ngoài vào trong tế bào.
C. Là nơi định vị của nhiều loại enzim, các prôtêin màng ghép với các tế bào trong cùng một mô.
D. Cả a, b và c.
2. Cấu tạo cơ bản của màng sinh chất:
A. Gồm hai lớp, phía trên có các lỗ nhỏ.
B. Gồm ba lớp : hai lớp prôtêin và lớp lipit ở giữa.
C. Cấu tạo chính là lóp kép phôtpholipit được xen kẽ bởi những phân tử prôtêin, ngoài ra còn một lượng nhỏ pôlisaccarit.
D. Các phân tử lipit xen kẽ đều đặn với các phân tử prôtêin.

Câu 40. Chọn phương án trả lời đúng.
Các lỗ nhỏ trên màng sinh chất được hình thành như thế nào?
A. Được hình thành trong các phân tử prôtêin nằm xuyên suốt chiều dày của chúng.
B. Do sự tiếp giáp của hai lớp màng sinh chất.
C. Là các lỗ nhỏ hình thành trong các phân tử lipit.
D. Là nơi duy nhất xảy ra qui trình trao đổi chất của tế bào.

 
----------------
ĐÁP ÁN

 
Câu 21. D
Câu 22. (1.A, 2.C, 3.B, 4.E, 5.D, 6.H, 7.I, 8.G)
Câu 23. C   Câu 24. A   Câu 25. D
Câu 26. (1.B, 2.C, 3.A, 4.C, 5.D, 6.H, 7.G, 8.K, 9.I, 10.N, 11.M, 12.L)
Câu 27. (1.B, 2.C, 3.A, 4.D)
Câu 28. D
Câu 29. (1.B, 2.A)
Câu 30. (1.B, 2.C, 3.D, 4.A, 5.A, 6.H, 7.G, 8.I, 9.K)
Câu 31. C
Câu 32 (1.B, 2.C, 3.A)
Câu 33. (1.D, 2.D, 3.A)
Câu 34. (1.C, 2-AB, 3-DE, 4-GH)
Câu 35. (1.B, 2.C, 3.A)
Câu 36. (1-EG, 2.C, 3.B, 4.D, 5.A)
Câu 37. (1.B, 2.A, 3.E, 4.G, 5.C, 6.D)
Câu 38. A
Câu 39. (1.D, 2.C)
Câu 40. A


 
 

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây